Cách dùng "再喝命都没啦" (zài hē mìng dōu méi la) trong hội thoại tiếng Trung

zàimìngdōuméila

Còn uống nữa là đi đời luôn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
40:15
TMDB ID
1592031
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你可真够忙的啊 忙有屁用啊nǐ kě zhēn gòu máng de a máng yǒu pì yòng aCậu cũng bận rộn nhỉ. Bận cũng được gì chứ?
2再喝命都没啦zài hē mìng dōu méi laCòn uống nữa là đi đời luôn.
3就是好可惜我这些小姐姐 还有我的客户了jiù shì hǎo kě xī wǒ zhè xiē xiǎo jiě jiě hái yǒu wǒ de kè hù leChỉ tiếc cho mấy cô em của tôi và cả khách hàng.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 6 of 8)
就扫个黄 你拼什么命啊
HSK 6
0:03s
jiù sǎo gè huáng nǐ pīn shén me mìng aChỉ là truy quét mại dâm thôi, anh liều mạng làm gì chứ?

你别冲动啊 我告诉你啊 你要过来我就跳下去
HSK 6
0:03s
nǐ bié chōng dòng a wǒ gào sù nǐ a nǐ yào guò lái wǒ jiù tiào xià qùAnh đừng kích động. Tôi nói cho mà biết, anh mà qua đây là tôi nhảy xuống đấy!

你疯啦 这二十多层楼顶
HSK 7
0:03s
nǐ fēng la zhè èr shí duō céng lóu dǐngAnh điên à? Đây là sân thượng ở tầng hai mươi mấy đó.

我知道是你 你别一错再错了
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào shì nǐ nǐ bié yī cuò zài cuò letôi biết là anh. Anh đừng để sai lầm tiếp diễn nữa.

出事了 出大事了
HSK 5
0:03s
chū shì le chū dà shì leCó biến rồi, có biến lớn rồi!

小点声 吵到祖宗了 路子被警察端了
HSK 7
0:03s
xiǎo diǎn shēng chǎo dào zǔ zōng le lù zi bèi jǐng chá duān leNói nhỏ thôi, làm phiền tổ tiên đấy. Đường dây đã bị cảnh sát triệt phá,

找几个人 把他们俩废了
HSK 7
0:03s
zhǎo jǐ gè rén bǎ tā men liǎ fèi leCử vài người xử hai thằng đó đi.

你给我三十天时间 我能把厂长带到你面前
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ sān shí tiān shí jiān wǒ néng bǎ chǎng zhǎng dài dào nǐ miàn qiánAnh hãy cho tôi 30 ngày, tôi có thể đưa giám đốc đến trước mặt anh.

真就信他的三十天吗 我信他个鬼
HSK 7
0:03s
zhēn jiù xìn tā de sān shí tiān ma wǒ xìn tā gè guǐthầy tin 30 ngày của anh ta thật sao? Tôi tin hắn mới lạ.

十个单子都出不了啦
HSK 6
0:03s
shí gè dān zi dōu chū bù liǎo lamười đơn cũng chẳng có nổi.

我族妹呀 不然呢你以为
HSK 5
0:03s
wǒ zú mèi ya bù rán ne nǐ yǐ wéiEm gái cùng tộc tôi. Chứ anh tưởng sao?

马上联系你 记住了 你还有二十天
HSK 4
0:03s
mǎ shàng lián xì nǐ jì zhù le nǐ hái yǒu èr shí tiāntôi sẽ liên lạc với anh ngay. [Nhớ kỹ đấy,] [anh còn hai mươi ngày nữa thôi.] [Còn 30 ngày đến ngày phẫu thuật]

注册马甲 每人二十个
HSK 5
0:03s
zhù cè mǎ jiǎ měi rén èr shí gèĐăng ký tài khoản ảo, mỗi người hai mươi cái.

论坛我知道啊 明哥 这是搞什么名堂
HSK 6
0:03s
lùn tán wǒ zhī dào a míng gē zhè shì gǎo shén me míng tángDiễn đàn thì em biết. Anh Minh, anh định làm trò gì vậy?

还让不让人干了嘛 又没网了 等我解决 刀仔
HSK 6
0:03s
hái ràng bù ràng rén gàn le ma yòu méi wǎng le děng wǒ jiě jué dāo zǎiCó để cho người ta làm việc không hả? Lại mất mạng rồi. Để tôi giải quyết. Đao Tử,

搞什么 谁刚刚开的窗户 赶紧关掉
HSK 5
0:03s
gǎo shén me shuí gāng gāng kāi de chuāng hù gǎn jǐn guān diàoLàm gì đấy? Ai vừa mở cửa sổ thế? Mau đóng lại đi.

咱们的勾当 警察迟早会知道的
HSK 7
0:03s
zán men de gòu dàng jǐng chá chí zǎo huì zhī dào deChuyện chúng ta làm sớm muộn gì cảnh sát cũng biết thôi.

趁现在还能搞钱 我得多给悠悠攒点儿
HSK 7
0:03s
chèn xiàn zài hái néng gǎo qián wǒ dé duō gěi yōu yōu zǎn diǎn érNhân lúc bây giờ còn kiếm tiền được tôi phải để dành thêm cho Du Du một ít.

要不然到时候我进去了 悠悠一个人在外面
HSK 2
0:03s
yào bù rán dào shí hòu wǒ jìn qù le yōu yōu yí gè rén zài wài miànNếu không đến lúc tôi vào tù Du Du một mình ở bên ngoài

苍蝇腿上的肉你也刮呀
HSK 5
0:03s
cāng yíng tuǐ shàng de ròu nǐ yě guā yaLợi nhỏ như muỗi mà anh cũng vét à?