Cách dùng "注册马甲 每人二十个" (zhù cè mǎ jiǎ měi rén èr shí gè) trong hội thoại tiếng Trung
注册马甲 每人二十个
Đăng ký tài khoản ảo, mỗi người hai mươi cái.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
65:18
TMDB ID
1592031
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你知道什么叫发帖吗 | nǐ zhī dào shén me jiào fā tiē ma | Em biết đăng bài là gì không? |
| 2▶ | 注册马甲 每人二十个 | zhù cè mǎ jiǎ měi rén èr shí gè | Đăng ký tài khoản ảo, mỗi người hai mươi cái. |
| 3 | 论坛我知道啊 明哥 这是搞什么名堂 | lùn tán wǒ zhī dào a míng gē zhè shì gǎo shén me míng táng | Diễn đàn thì em biết. Anh Minh, anh định làm trò gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
zán men dūn le zhè me jiǔ le dào dǐ shén me shí hòu shōu wǎngchúng ta đã mai phục lâu như vậy rồi, rốt cuộc khi nào mới hốt trọn ổ đây?

HSK 1
0:03s
zhàn hǎo le nǐ zěn me zhī dào wǒ men shì lái sǎo huáng deĐứng ngay ngắn đi. Sao anh lại biết chúng tôi đến để truy quét mại dâm?

HSK 7
0:03s
nà jiù shì tóng huǒ lóu dōu dài zǒu bú shì wǒVậy thì là đồng bọn rồi. Dẫn đi hết. Không phải... Tôi...

HSK 7
0:03s
sǎo huáng de tóng zhì men kě yǐ xíng dòng leCác đồng chí đội phòng chống mại dâm có thể hành động rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn pǎo quán bù dōu pǎo a[Bảng vinh danh các mỹ nhân truyền thông] Chạy mau lên. Tất cả chạy đi!

HSK 7
0:03s
jǐng chá jǐng chá lái la huāng shén me ya jǐng chá lái leCảnh sát, cảnh sát đến rồi! Hoảng loạn làm gì chứ? Cảnh sát đến rồi

HSK 2
0:03s
shàng chē jìn qù xiā kàn shén me neLên xe, vào trong đi. Nhìn lung tung gì đấy? [Kim Bích Huy Hoàng]

HSK 3
0:03s
dōng shān zǒu bù zǒu jiù chà yī wèi mǎ shàng chū fāĐi Đông Sơn, có đi không? Thiếu một người nữa, đủ người là đi ngay.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè pīn chē jiù suàn le nǐ zhè shì chāo zài aAnh ghép khách thì cũng thôi đi, anh lại còn chở quá số người quy định nữa.

HSK 7
0:03s
lì bù lì hài huàn dào shǒu le a bù kuì shì nǐ dào shǒu leThấy tôi giỏi không? Đổi được rồi này. Đúng là anh có khác. Lấy được rồi đấy.

HSK 7
0:03s
qián dōu gěi nǐ zhuàn zǒu le bāng dì xiōng men dān xià fēng xiǎn zěn me leTiền đều bị anh kiếm hết rồi còn đâu. Gánh chút rủi ro giúp anh em thì sao chứ?

HSK 2
0:03s
qián bù dōu shì zuǒ shǒu jìn yòu shǒu chū qián huán gěi wǒTiền bạc chẳng phải là vào tay trái ra tay phải hay sao? Trả tiền lại cho tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ shì jǐng chá jiù yǒu rén xìn a jiù shì aAnh nói anh là cảnh sát là có người tin chắc? Đúng đấy.

HSK 6
0:03s
ná yī dài zi gěi lóu shàng hù jí de fēn fēn yuǎn yuǎn chāo chū le wǒ men de yù qīLấy một túi mang lên cho Phòng Hộ tịch trên lầu chia nhau đi. Vượt xa dự đoán của chúng ta,

HSK 5
0:03s
yán zhòng yǐng xiǎng lǎo bǎi xìng de zhèng cháng shēng huóảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống bình thường của người dân.



