Cách dùng "生死相依 决不分离" (shēng sǐ xiāng yī jué bù fēn lí) trong hội thoại tiếng Trung
生死相依 决不分离
shēng sǐ xiāng yī jué bù fēn lí
Sống chết có nhau, quyết không chia lìa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
24:03
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至因此而丧命 你也要嫁与我 | shèn zhì yīn cǐ ér sàng mìng nǐ yě yào jià yǔ wǒ | thậm chí mất mạng vì chuyện này, muội cũng muốn gả cho ta sao? |
| 2▶ | 生死相依 决不分离 | shēng sǐ xiāng yī jué bù fēn lí | Sống chết có nhau, quyết không chia lìa. |
| 3 | 主子 属下有大事禀报 | zhǔ zi shǔ xià yǒu dà shì bǐng bào | Chủ nhân, thuộc hạ có chuyện quan trọng cần bẩm báo. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì duì duì jiù zhè me jué dìng jiù zhè me jué dìngĐúng, đúng, đúng vậy. Cứ quyết vậy đi. Cứ quyết vậy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yào biǎo gē kāi kǒu nà kěn dìng néng chéngChỉ cần biểu ca lên tiếng, việc này chắc chắn thành công.

HSK 4
0:03s
yǒng níng xìng gé pō là bú shì nà me hǎo ná niē deVĩnh Ninh tính tình xéo xắc, không phải kiểu dễ khống chế đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì yào shì bèi tā zhī dào le nà wǒ bù dé wán dàn ma wǒNếu hắn biết chuyện này, chẳng phải ta chết chắc rồi sao?

HSK 5
0:03s
gāng cái nà ge shì shǎo dǎ tīng cái néng duō huó mìngNgười ban nãy là... Bớt nghe ngóng thì mới sống lâu.











