Cách dùng "生死相依 决不分离" (shēng sǐ xiāng yī jué bù fēn lí) trong hội thoại tiếng Trung
生死相依 决不分离
Sống chết có nhau, quyết không chia lìa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
24:03
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至因此而丧命 你也要嫁与我 | shèn zhì yīn cǐ ér sàng mìng nǐ yě yào jià yǔ wǒ | thậm chí mất mạng vì chuyện này, muội cũng muốn gả cho ta sao? |
| 2▶ | 生死相依 决不分离 | shēng sǐ xiāng yī jué bù fēn lí | Sống chết có nhau, quyết không chia lìa. |
| 3 | 主子 属下有大事禀报 | zhǔ zi shǔ xià yǒu dà shì bǐng bào | Chủ nhân, thuộc hạ có chuyện quan trọng cần bẩm báo. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
duì hù bù bīng bù dōu chā dé jìn shǒu de rénCó mấy người có thể nhúng tay vào chuyện của

HSK 7
0:03s
jiē bù rú zhōng yǒng hóu fǔ qín bā niáng zǐđều không bằng Tần bát tiểu thư phủ Trung Dũng Hầu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ suī wǔ gōng chà zhè yǎn shén hái suàn còu héTuy võ công của ta kém, nhưng mắt nhìn tốt chán,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn shì jiā shì pǐn xué cái néng wǒ dōu néng gěi tā yōu zhōng bá yōu leDù là gia thế, phẩm hạnh hay tài năng, ta đều có thể chọn ra người xuất sắc nhất cho huynh ấy.

HSK 7
0:03s
nà zhǎng xiàng ne zhǎng xiàng yě bù néng bǐ wǒ chàVậy còn dung mạo thì sao? Dung mạo cũng không được kém ta.

HSK 7
0:03s
kě shì wǒ néng kàn jiàn a nǐ zhè jiù yǒu diǎn bù jiǎng lǐ leNhưng ta nhìn thấy mà. Muội như vậy là không nói lý rồi.

HSK 4
0:03s
bǐ nǐ zhǎng dé hái hǎo kàn zhè shì shàng wǒ hái néng gòu zhǎo dào maTìm người xinh hơn muội... trên đời này ta kiếm đâu ra?

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng míng tiān wǒ jiù qù zhǎoĐược rồi, được rồi, được rồi, ngày mai ta sẽ đi tìm.

HSK 7
0:03s
èr wèi zǔ zōng wǒ kě shéi de zhèng dōu zuò bù liǎoHai vị tổ tông ơi, ta không làm chứng được cho ai cả.

HSK 7
0:03s
chǒu zhè liǎn zàng de wǒ bāng nǐ cā yī cā yaXem mặt bẩn chưa kìa, để ta lau cho cô nhé.






