Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他竟不阻拦我察验" (tā jìng bù zǔ lán wǒ chá yàn) trong hội thoại tiếng Trung

他竟不阻拦我察验

tā jìng bù zǔ lán wǒ chá yàn

Hắn lại không ngăn mình khám nghiệm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
3:57
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能让下官在圣上面前 有所交代即可néng ràng xià guān zài shèng shàng miàn qián yǒu suǒ jiāo dài jí kěđể hạ quan có thể bẩm với Thánh thượng là được.
2他竟不阻拦我察验tā jìng bù zǔ lán wǒ chá yànHắn lại không ngăn mình khám nghiệm.
3我堪堪做完初检wǒ kān kān zuò wán chū jiǎnTa vừa hoàn thành khám nghiệm sơ bộ.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
对户部兵部 都插得进手的人
HSK 5
0:03s
duì hù bù bīng bù dōu chā dé jìn shǒu de rénCó mấy người có thể nhúng tay vào chuyện của
皆不如忠勇侯府秦八娘子
HSK 7
0:03s
jiē bù rú zhōng yǒng hóu fǔ qín bā niáng zǐđều không bằng Tần bát tiểu thư phủ Trung Dũng Hầu.
此事不用请示了
HSK 7
0:03s
cǐ shì bù yòng qǐng shì leChuyện này không cần xin phép nữa,
郡主舞得也太好了
HSK 7
0:03s
jùn zhǔ wǔ dé yě tài hǎo leQuận chúa múa đẹp quá.
我虽是累赘 却也有用处
HSK 7
0:03s
wǒ suī shì léi zhuì què yě yǒu yòng chùTuy ta vướng víu nhưng vẫn hữu dụng.
我能说话 能给人解闷
HSK 1
0:03s
wǒ néng shuō huà néng gěi rén jiě mènTa biết trò chuyện, có thể giúp muội giải sầu.
不像有的人 理都不理你
HSK 6
0:03s
bù xiàng yǒu de rén lǐ dōu bù lǐ nǐKhông như ai kia chẳng thèm để ý đến muội luôn.
我虽武功差 这眼神还算凑合
HSK 7
0:03s
wǒ suī wǔ gōng chà zhè yǎn shén hái suàn còu héTuy võ công của ta kém, nhưng mắt nhìn tốt chán,
再不济也能给你挡挡刀吧
HSK 4
0:03s
zài bù jì yě néng gěi nǐ dǎng dǎng dāo bacùng lắm vẫn có thể chắn đao cho muội được.
可以与他相濡以沫的女子
HSK 5
0:03s
kě yǐ yǔ tā xiāng rú yǐ mò de nǚ zǐsẵn sàng bên nhau trọn đời với huynh ấy
我也不必多此一举了
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù bì duō cǐ yī jǔ lethì ta cũng không cần phải làm chuyện dư thừa nữa.
无论是家世 品学 才能 我都能给他优中拔优了
HSK 7
0:03s
wú lùn shì jiā shì pǐn xué cái néng wǒ dōu néng gěi tā yōu zhōng bá yōu leDù là gia thế, phẩm hạnh hay tài năng, ta đều có thể chọn ra người xuất sắc nhất cho huynh ấy.
那长相呢 长相也不能比我差
HSK 7
0:03s
nà zhǎng xiàng ne zhǎng xiàng yě bù néng bǐ wǒ chàVậy còn dung mạo thì sao? Dung mạo cũng không được kém ta.
可是我能看见啊 你这就有点不讲理了
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ néng kàn jiàn a nǐ zhè jiù yǒu diǎn bù jiǎng lǐ leNhưng ta nhìn thấy mà. Muội như vậy là không nói lý rồi.
比你长得还好看 这世上我还能够找到吗
HSK 4
0:03s
bǐ nǐ zhǎng dé hái hǎo kàn zhè shì shàng wǒ hái néng gòu zhǎo dào maTìm người xinh hơn muội... trên đời này ta kiếm đâu ra?
行 行 行 明天我就去找
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng míng tiān wǒ jiù qù zhǎoĐược rồi, được rồi, được rồi, ngày mai ta sẽ đi tìm.
二位祖宗 我可谁的证都做不了
HSK 7
0:03s
èr wèi zǔ zōng wǒ kě shéi de zhèng dōu zuò bù liǎoHai vị tổ tông ơi, ta không làm chứng được cho ai cả.
找不着好看的 看不清
HSK 6
0:03s
zhǎo bù zhe hǎo kàn de kàn bù qīngkhông tìm được người đẹp, nhìn không rõ.
瞅这脸脏的 我帮你擦一擦呀
HSK 7
0:03s
chǒu zhè liǎn zàng de wǒ bāng nǐ cā yī cā yaXem mặt bẩn chưa kìa, để ta lau cho cô nhé.
我看你真是活腻了
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ zhēn shì huó nì leTa thấy ngươi đúng là chán sống rồi.