Cách dùng "也倒无大碍" (yě dào wú dà ài) trong hội thoại tiếng Trung
也倒无大碍
yě dào wú dà ài
cũng chẳng đáng ngại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
7:54
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成全这门亲事 | chéng quán zhè mén qīn shì | thì tác thành mối hôn sự này |
| 2▶ | 也倒无大碍 | yě dào wú dà ài | cũng chẳng đáng ngại. |
| 3 | 您凭什么 | nín píng shén me | Người dựa vào đâu? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zài xià lüè dǒng yī èr bù rú ràng zài xià kàn kànTại hạ có biết sơ sơ, chi bằng để tại hạ xem thử,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shì shǒu ruǎn le jiù bú yào miǎn qiǎng zì jǐ lemỏi tay rồi thì đừng miễn cưỡng bản thân nữa.

HSK 6
0:03s
chén yàn chí yīn bìng lái chí wàng bì xià shù zuìThần Yên Trì bị ốm nên đến muộn, mong bệ hạ thứ tội.

HSK 7
0:03s
chù xié chóng zhèng jiàn fǎ jīng miàocoi trọng chính nghĩa, diệt trừ ác tà, tài bắn cao siêu,

HSK 4
0:03s
kě shèng shàng kǒng pà děng bù liǎo nà me jiǔ leNhưng e rằng Thánh thượng không đợi được lâu như vậy.

HSK 7
0:03s
shèng shàng yào shì zhí yì shōu huí bīng quán wáng yé dǎ suàn zào fǎn maNếu Thánh thượng cố chấp muốn thu hồi binh quyền, vương gia định làm phản sao?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me huì yǒu rú cǐ dà nì bù dào de xiǎng fǎSao muội lại có suy nghĩ đại nghịch bất đạo như vậy hả?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
chéng wáng fēi bào de shì jiǔ niáng zǐ de míng zì shǔ xià pà bǎ shì qíng nào dàvị trí Thành vương phi báo tên cửu tiểu thư. Thuộc hạ sợ làm lớn chuyện

HSK 7
0:03s
chéng wáng jué bú shì zhēn xīn yào qǔ wǒ qiān wàn bù néng chōng dòng xíng shìThành vương tuyệt đối không phải thật lòng muốn cưới ta. Nhất định không thể hành xử bốc đồng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi bì xià bàn chāi chén dìng gān nǎo tú dìLàm việc cho bệ hạ, thần nguyện máu chảy đầu rơi.

HSK 7
0:03s
ruì wáng gèng wú zòng róng tān fǔ shōu mǎi rén xīn yī shuōlại càng không có chuyện Duệ vương dung túng tham ô, mua chuộc lòng người.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wéntheo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai,