Cách dùng "依臣亲眼所见 亲耳所闻" (yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wén) trong hội thoại tiếng Trung

chénqīnyǎnsuǒjiàn qīněrsuǒwén

theo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:52
xià

Bệ hạ,

LINE 0225:53
PLAYING SCENE
yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wén

依臣亲眼所见 亲耳所闻

theo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai,

LINE 0325:56
ruì wáng duì dà zhōu nǎi shì zhōng xīn gěng gěng duì shèng shàng gèng shì chì dǎn zhōng xīn

睿王对大周乃是忠心耿耿 对圣上更是赤胆忠心

Duệ vương luôn một mực trung thành với Đại Chu, lại càng tận trung son sắt với Thánh thượng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp25:53
TMDB ID240445