Cách dùng "依臣亲眼所见 亲耳所闻" (yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wén) trong hội thoại tiếng Trung
依臣亲眼所见 亲耳所闻
theo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下 | bì xià | Bệ hạ, |
| 2▶ | 依臣亲眼所见 亲耳所闻 | yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wén | theo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai, |
| 3 | 睿王对大周乃是忠心耿耿 对圣上更是赤胆忠心 | ruì wáng duì dà zhōu nǎi shì zhōng xīn gěng gěng duì shèng shàng gèng shì chì dǎn zhōng xīn | Duệ vương luôn một mực trung thành với Đại Chu, lại càng tận trung son sắt với Thánh thượng. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì duì duì jiù zhè me jué dìng jiù zhè me jué dìngĐúng, đúng, đúng vậy. Cứ quyết vậy đi. Cứ quyết vậy đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yào biǎo gē kāi kǒu nà kěn dìng néng chéngChỉ cần biểu ca lên tiếng, việc này chắc chắn thành công.

HSK 4
0:03s
yǒng níng xìng gé pō là bú shì nà me hǎo ná niē deVĩnh Ninh tính tình xéo xắc, không phải kiểu dễ khống chế đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì yào shì bèi tā zhī dào le nà wǒ bù dé wán dàn ma wǒNếu hắn biết chuyện này, chẳng phải ta chết chắc rồi sao?

HSK 5
0:03s
gāng cái nà ge shì shǎo dǎ tīng cái néng duō huó mìngNgười ban nãy là... Bớt nghe ngóng thì mới sống lâu.











