Cách dùng "真的有点喜欢你了" (zhēn de yǒu diǎn xǐ huān nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeyǒudiǎnhuānle

thật sự có chút thích cô rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
38:21
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1倒是让本王dǎo shì ràng běn wángkhiến bổn vương
2真的有点喜欢你了zhēn de yǒu diǎn xǐ huān nǐ lethật sự có chút thích cô rồi.
3不如bù rúChi bằng

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
依臣亲眼所见 亲耳所闻
HSK 7
0:03s
yī chén qīn yǎn suǒ jiàn qīn ěr suǒ wéntheo những gì thần nhìn thấy tận mắt, nghe thấy tận tai,

对户部兵部 都插得进手的人
HSK 5
0:03s
duì hù bù bīng bù dōu chā dé jìn shǒu de rénCó mấy người có thể nhúng tay vào chuyện của

皆不如忠勇侯府秦八娘子
HSK 7
0:03s
jiē bù rú zhōng yǒng hóu fǔ qín bā niáng zǐđều không bằng Tần bát tiểu thư phủ Trung Dũng Hầu.

此事不用请示了
HSK 7
0:03s
cǐ shì bù yòng qǐng shì leChuyện này không cần xin phép nữa,

郡主舞得也太好了
HSK 7
0:03s
jùn zhǔ wǔ dé yě tài hǎo leQuận chúa múa đẹp quá.

我虽是累赘 却也有用处
HSK 7
0:03s
wǒ suī shì léi zhuì què yě yǒu yòng chùTuy ta vướng víu nhưng vẫn hữu dụng.

我能说话 能给人解闷
HSK 1
0:03s
wǒ néng shuō huà néng gěi rén jiě mènTa biết trò chuyện, có thể giúp muội giải sầu.

不像有的人 理都不理你
HSK 6
0:03s
bù xiàng yǒu de rén lǐ dōu bù lǐ nǐKhông như ai kia chẳng thèm để ý đến muội luôn.

我虽武功差 这眼神还算凑合
HSK 7
0:03s
wǒ suī wǔ gōng chà zhè yǎn shén hái suàn còu héTuy võ công của ta kém, nhưng mắt nhìn tốt chán,

再不济也能给你挡挡刀吧
HSK 4
0:03s
zài bù jì yě néng gěi nǐ dǎng dǎng dāo bacùng lắm vẫn có thể chắn đao cho muội được.

可以与他相濡以沫的女子
HSK 5
0:03s
kě yǐ yǔ tā xiāng rú yǐ mò de nǚ zǐsẵn sàng bên nhau trọn đời với huynh ấy

我也不必多此一举了
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù bì duō cǐ yī jǔ lethì ta cũng không cần phải làm chuyện dư thừa nữa.

无论是家世 品学 才能 我都能给他优中拔优了
HSK 7
0:03s
wú lùn shì jiā shì pǐn xué cái néng wǒ dōu néng gěi tā yōu zhōng bá yōu leDù là gia thế, phẩm hạnh hay tài năng, ta đều có thể chọn ra người xuất sắc nhất cho huynh ấy.

那长相呢 长相也不能比我差
HSK 7
0:03s
nà zhǎng xiàng ne zhǎng xiàng yě bù néng bǐ wǒ chàVậy còn dung mạo thì sao? Dung mạo cũng không được kém ta.

可是我能看见啊 你这就有点不讲理了
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ néng kàn jiàn a nǐ zhè jiù yǒu diǎn bù jiǎng lǐ leNhưng ta nhìn thấy mà. Muội như vậy là không nói lý rồi.

比你长得还好看 这世上我还能够找到吗
HSK 4
0:03s
bǐ nǐ zhǎng dé hái hǎo kàn zhè shì shàng wǒ hái néng gòu zhǎo dào maTìm người xinh hơn muội... trên đời này ta kiếm đâu ra?

行 行 行 明天我就去找
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng míng tiān wǒ jiù qù zhǎoĐược rồi, được rồi, được rồi, ngày mai ta sẽ đi tìm.

二位祖宗 我可谁的证都做不了
HSK 7
0:03s
èr wèi zǔ zōng wǒ kě shéi de zhèng dōu zuò bù liǎoHai vị tổ tông ơi, ta không làm chứng được cho ai cả.

找不着好看的 看不清
HSK 6
0:03s
zhǎo bù zhe hǎo kàn de kàn bù qīngkhông tìm được người đẹp, nhìn không rõ.

瞅这脸脏的 我帮你擦一擦呀
HSK 7
0:03s
chǒu zhè liǎn zàng de wǒ bāng nǐ cā yī cā yaXem mặt bẩn chưa kìa, để ta lau cho cô nhé.