Cách dùng "没有我的首肯 任何人不得擅入" (méi yǒu wǒ de shǒu kěn rèn hé rén bù dé shàn rù) trong hội thoại tiếng Trung
没有我的首肯 任何人不得擅入
Không có lệnh của ta, không cho bất kỳ ai vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
5:16
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郑府尹 麻烦你着人将这具尸身搬去义庄 | zhèng fǔ yǐn má fán nǐ zhe rén jiāng zhè jù shī shēn bān qù yì zhuāng | Trịnh phủ doãn, phiền ngài sai người đưa thi thể này đến nghĩa trang. |
| 2▶ | 没有我的首肯 任何人不得擅入 | méi yǒu wǒ de shǒu kěn rèn hé rén bù dé shàn rù | Không có lệnh của ta, không cho bất kỳ ai vào. |
| 3 | 是 | shì | Tuân lệnh. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zuó wǎn fā shēng hé shì rú shí xiàng jùn zhǔ zhāo láiĐêm qua đã xảy ra chuyện gì? Khai thật với quận chúa.

HSK 7
0:03s
xiǎo rén jiù xiǎng chèn zhe wǎn shàng lái pèng pèng yùn qìTiểu nhân bèn muốn tranh thủ đêm xuống đến thử vận may.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
néng ràng xià guān zài shèng shàng miàn qián yǒu suǒ jiāo dài jí kěđể hạ quan có thể bẩm với Thánh thượng là được.

HSK 5
0:03s
zhè ge lǐ mù yún guǒ rán bú shì fàn fàn zhī bèiLý Mục Vân này quả không phải hạng tầm thường.

HSK 5
0:03s
jué bù néng zài ràng tā kào jìn zhè jù shī shēnKhông thể để hắn tiếp cận thi thể này nữa.

HSK 7
0:03s
lǐ sì qīng mù guāng rú jù bù kuì shì shěn gōng de gāo túLý tự khanh quả là có con mắt tinh tường, không hổ là cao đồ của Thẩm công.

HSK 7
0:03s
xià guān jué duì wú yì zài jùn zhǔ miàn qián bān mén nòng fǔHạ quan tuyệt đối không có ý múa rìu qua mắt thợ trước mặt quận chúa.

HSK 7
0:03s
jì rán shì gōng shì nà yǒng cí yě bù hǎo tuī tuōĐã là việc công thì Vĩnh Từ cũng không tiện từ chối.

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng shì shí dà tǐ de zhèn hěn fàng xīnNgươi vốn luôn hiểu đại cuộc, trẫm rất yên tâm.

HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu nǐ zhè yàng tān shēng pà sǐ de nì ziTa không có đứa con bất hiếu tham sống sợ chết như ngươi.







