Cách dùng "传消息给各位宗亲" (chuán xiāo xī gěi gè wèi zōng qīn) trong hội thoại tiếng Trung
传消息给各位宗亲
Truyền tin đến các vị tông thân,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
47:22
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早已封锁消息 断不会有人泄露出去 | zǎo yǐ fēng suǒ xiāo xī duàn bú huì yǒu rén xiè lòu chū qù | nên đã sớm phong tỏa tin tức, tuyệt đối không để lộ tin tức ra ngoài. |
| 2▶ | 传消息给各位宗亲 | chuán xiāo xī gěi gè wèi zōng qīn | Truyền tin đến các vị tông thân, |
| 3 | 就说我回来了 | jiù shuō wǒ huí lái le | nói rằng ta đã về, |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
dà gē xíng shì lǔ mǎng chí zǎo hài le zhèng jiāĐại ca làm việc lỗ mãng, sớm muộn cũng sẽ hại đến Trịnh gia.

HSK 7
0:03s
zhe shí ràng fàn yún shòu chǒng ruò jīng nethực sự khiến Phạm Vân được sủng ái mà kinh sợ.

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zi yǒu hé shì bù rú zhí shuō baTrưởng công tử có chuyện gì thì chi bằng cứ nói thẳng ra đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhèng jiā de róng huī hái yào yǎng zhàng dà rén levinh quang của Trịnh gia phải trông cậy vào đại nhân rồi.

HSK 5
0:03s
yùn shū de shì qíng bú shì yì zhí dōu shì lǎo sān zài guǎn maChuyện vận chuyển chẳng phải luôn do lão tam quản lý sao?

HSK 6
0:03s
bǎ tā yùn dào jiā lǐ lái tā xiǎng gàn má ya yào bùHắn chuyển nó vào nhà là muốn làm gì? Hay là

HSK 6
0:03s
nǐ wǒ shì tiān zuò zhī hé rú guǒ nǐ jià gěi wǒChúng ta chính là một cặp trời sinh, nếu cô gả cho ta

HSK 7
0:03s
nǐ de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu wǒ jué duì bú huì dài mànthì bạn của cô chính là bạn của ta, ta tuyệt đối sẽ không hời hợt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ xìng wǒ men jīn tiān shēng mǐ zhǔ chéng shú fànThôi thì hôm nay chúng ta cứ gạo nấu thành cơm,








