Cách dùng "既然如此 还不想办法出去" (jì rán rú cǐ hái bù xiǎng bàn fǎ chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
既然如此 还不想办法出去
jì rán rú cǐ hái bù xiǎng bàn fǎ chū qù
Nếu đã vậy, sao không tìm cách thoát ra?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
14:43
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我被关在这里 也纯属是意外 | wǒ bèi guān zài zhè lǐ yě chún shǔ shì yì wài | Việc ta bị giam ở đây cũng chỉ đơn thuần là sự cố mà thôi. |
| 2▶ | 既然如此 还不想办法出去 | jì rán rú cǐ hái bù xiǎng bàn fǎ chū qù | Nếu đã vậy, sao không tìm cách thoát ra? |
| 3 | 这你就不用管了 | zhè nǐ jiù bù yòng guǎn le | Chuyện đó ngươi không cần bận tâm. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
dà gē xíng shì lǔ mǎng chí zǎo hài le zhèng jiāĐại ca làm việc lỗ mãng, sớm muộn cũng sẽ hại đến Trịnh gia.

HSK 7
0:03s
zhe shí ràng fàn yún shòu chǒng ruò jīng nethực sự khiến Phạm Vân được sủng ái mà kinh sợ.

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zi yǒu hé shì bù rú zhí shuō baTrưởng công tử có chuyện gì thì chi bằng cứ nói thẳng ra đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhèng jiā de róng huī hái yào yǎng zhàng dà rén levinh quang của Trịnh gia phải trông cậy vào đại nhân rồi.

HSK 5
0:03s
yùn shū de shì qíng bú shì yì zhí dōu shì lǎo sān zài guǎn maChuyện vận chuyển chẳng phải luôn do lão tam quản lý sao?

HSK 6
0:03s
bǎ tā yùn dào jiā lǐ lái tā xiǎng gàn má ya yào bùHắn chuyển nó vào nhà là muốn làm gì? Hay là

HSK 6
0:03s
nǐ wǒ shì tiān zuò zhī hé rú guǒ nǐ jià gěi wǒChúng ta chính là một cặp trời sinh, nếu cô gả cho ta

HSK 7
0:03s
nǐ de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu wǒ jué duì bú huì dài mànthì bạn của cô chính là bạn của ta, ta tuyệt đối sẽ không hời hợt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ xìng wǒ men jīn tiān shēng mǐ zhǔ chéng shú fànThôi thì hôm nay chúng ta cứ gạo nấu thành cơm,








