Cách dùng "你是想要软禁我" (nǐ shì xiǎng yào ruǎn jìn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

shìxiǎngyàoruǎnjìn

ngài muốn giam lỏng ta sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
15:47
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1郑适zhèng shìTrịnh Thích,
2你是想要软禁我nǐ shì xiǎng yào ruǎn jìn wǒngài muốn giam lỏng ta sao?
3是保护你shì bǎo hù nǐTa đang bảo vệ nàng.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 5 of 8)
会不会怪罪下来
HSK 2
0:03s
huì bú huì guài zuì xià láicó trách tội không?

没想到你小子在郑老二那儿 还算个香饽饽
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo zi zài zhèng lǎo èr nà ér hái suàn gè xiāng bō bōKhông ngờ tiểu tử ngươi ở chỗ Trịnh lão nhị lại được xem trọng như vậy.

快告诉我 你把范云怎么了
HSK 3
0:03s
kuài gào sù wǒ nǐ bǎ fàn yún zěn me leMau nói cho ta biết ngươi đã làm gì Phạm Vân?

你在教我做事啊 不敢 不敢
HSK 2
0:03s
nǐ zài jiào wǒ zuò shì a bù gǎn bù gǎnĐệ đang dạy ta làm việc đấy à? Không dám, không dám.

你这个阳奉阴违的废物
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge yáng fèng yīn wéi de fèi wùTên vô dụng bằng mặt không bằng lòng nhà đệ,

我已经不想再跟你讲话了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng bù xiǎng zài gēn nǐ jiǎng huà leta không muốn nói chuyện với đệ nữa.

大哥 我知道错了
HSK 2
0:03s
dà gē wǒ zhī dào cuò leĐại ca, ta biết lỗi rồi.

你再给我个机会嘛 好不好
HSK 6
0:03s
nǐ zài gěi wǒ gè jī huì ma hǎo bù hǎoHuynh cho ta thêm một cơ hội đi, được không?

你在这儿等着 我去 我跟你一起去
HSK 2
0:03s
nǐ zài zhè ér děng zhe wǒ qù wǒ gēn nǐ yì qǐ qùCô đợi ở đây, để ta đi. Ta đi với cô.

你去了反而不方便 我去就好
HSK 5
0:03s
nǐ qù le fǎn ér bù fāng biàn wǒ qù jiù hǎoCô đi sẽ thành bất tiện. Ta đi là được rồi.

我也去探探这儿的底
HSK 4
0:03s
wǒ yě qù tàn tàn zhè ér de dǐ[ta cũng đi dò xét kỹ nơi này.]

我有点忍不住了 我先干为敬了啊
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu diǎn rěn bú zhù le wǒ xiān gàn wèi jìng le aTa có hơi không kìm lòng được, ta uống cạn trước để tỏ lòng.

我 我不小心按到的
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bù xiǎo xīn àn dào deTa... ta bất cẩn nhấn trúng.

你怎么知道这个地方有密道
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào zhè ge dì fāng yǒu mì dàoSao ngài biết ở đây có lối đi bí mật?

可你还记得 刚刚狱卒吃饭的时候
HSK 3
0:03s
kě nǐ hái jì de gāng gāng yù zú chī fàn de shí hòuNhưng cô còn nhớ vừa nãy khi cai ngục ăn cơm,

这里居然全部都是火药
HSK 5
0:03s
zhè lǐ jū rán quán bù dōu shì huǒ yàoTất cả chỗ này lại là thuốc nổ.

谁把火药全部藏在家里头呢
HSK 5
0:03s
shuí bǎ huǒ yào quán bù cáng zài jiā lǐ tou neAi lại giấu hết thuốc nổ trong nhà chứ?

你三哥 为什么会被关在这里
HSK 3
0:03s
nǐ sān gē wèi shén me huì bèi guān zài zhè lǐSao tam ca của cô lại bị nhốt ở đây?

如今也不是辨真伪的时候
HSK 5
0:03s
rú jīn yě bú shì biàn zhēn wěi de shí hòuBây giờ không phải lúc phân biệt thật giả.

还是得先把这些火药 先处理掉
HSK 5
0:03s
hái shì dé xiān bǎ zhè xiē huǒ yào xiān chǔ lǐ diàoVẫn nên xử lý xong số thuốc nổ này trước.