Cách dùng "我看您不比他人差" (wǒ kàn nín bù bǐ tā rén chà) trong hội thoại tiếng Trung
我看您不比他人差
wǒ kàn nín bù bǐ tā rén chà
ta thấy ngài cũng không thua kém người khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
46:49
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三公子莫要妄自菲薄 毕竟您是老爷的孙儿 论才能 | sān gōng zi mò yào wàng zì fěi bó bì jìng nín shì lǎo yé de sūn ér lùn cái néng | Tam công tử đừng coi thường bản thân. Dù sao, ngài cũng là cháu trai của lão gia. Xét về tài năng, |
| 2▶ | 我看您不比他人差 | wǒ kàn nín bù bǐ tā rén chà | ta thấy ngài cũng không thua kém người khác. |
| 3 | 祖父 | zǔ fù | Tổ phụ. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo zi zài zhèng lǎo èr nà ér hái suàn gè xiāng bō bōKhông ngờ tiểu tử ngươi ở chỗ Trịnh lão nhị lại được xem trọng như vậy.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zài jiào wǒ zuò shì a bù gǎn bù gǎnĐệ đang dạy ta làm việc đấy à? Không dám, không dám.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zài zhè ér děng zhe wǒ qù wǒ gēn nǐ yì qǐ qùCô đợi ở đây, để ta đi. Ta đi với cô.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu diǎn rěn bú zhù le wǒ xiān gàn wèi jìng le aTa có hơi không kìm lòng được, ta uống cạn trước để tỏ lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kě nǐ hái jì de gāng gāng yù zú chī fàn de shí hòuNhưng cô còn nhớ vừa nãy khi cai ngục ăn cơm,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s





