Cách dùng "小姐 您 您怎么来了" (xiǎo jiě nín nín zěn me lái le) trong hội thoại tiếng Trung
小姐 您 您怎么来了
Tiểu thư. Sao... sao người lại đến đây?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不是那只鸟 我只对一个人上心 | wǒ bú shì nà zhǐ niǎo wǒ zhǐ duì yí gè rén shàng xīn | ♪ Gió cuốn cơn mưa tựa lệ tràn ♪ Ta không phải con chim đó. ♪ Rơi rắc khắp thành trì ♪ Ta chỉ quan tâm đến một người thôi. ♪ Trong khoảnh khắc ngóng trông ấy ♪ |
| 2▶ | 小姐 您 您怎么来了 | xiǎo jiě nín nín zěn me lái le | Tiểu thư. Sao... sao người lại đến đây? |
| 3 | 小姐除了亲近之人 其他人一概不理 对 对 对 | xiǎo jiě chú le qīn jìn zhī rén qí tā rén yī gài bù lǐ duì duì duì | Trừ những người thân cận ra, tiểu thư đều chẳng để tâm đến ai khác. Đúng, đúng, đúng. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 5
0:03s
fǒu zé hòu miàn shuí shǐ yòng dào tā men hòu guǒ dōu jiāng bù kān shè xiǎngNếu không, sau này ai dùng chúng thì hậu quả đều rất khó lường.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me huì chū xiàn zài nà a dà gē bú shì wǒ shā deTại sao ngài lại ở đó? Ta không giết đại ca.

HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me gāng gāng bù gēn tā men jiě shì qīng chǔ aTại sao khi nãy ngài không giải thích rõ ràng với họ?

HSK 7
0:03s
yī nǐ de gè xìng shā le rén yí dìng huì chéng rèn deVới tính cách của ngài, nếu giết ai đó thì ngài nhất định sẽ thừa nhận.

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ xiāng xìn bìng bù dài biǎo tā men yě huì xiāng xìn nǐ aNhưng ta tin không có nghĩa là họ cũng sẽ tin ngài.

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù gēn tā shuō guò bú yào zì yǐ wéi shìTa đã nói với huynh ấy từ lâu đừng tự cho mình là đúng.

HSK 4
0:03s
nǐ lǎo lǎo shí shí huí qù gēn wǒ dài zhe bú yào dào chù luàn pǎoCô ngoan ngoãn về ở yên cho ta, đừng chạy lung tung.

HSK 4
0:03s
má fán nǐ bāng wǒ jiāng zhè fēng xìn sòng chū qùphiền cô gửi bức thư này ra ngoài giúp ta.

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì méi wán méi liǎo dà bàn yè de yě bù ràng rén xiū xīĐúng là mãi không xong. Nửa đêm nửa hôm cũng không cho người ta nghỉ ngơi.

HSK 6
0:03s
xiōng dì men lái lái lái guò lái dā bǎ shǒu lái bāng mángCác huynh đệ, nào, nào, nào. Đến giúp một tay đi. Đến giúp nào.

HSK 4
0:03s
dōu má lì diǎn xiè wán zhè tàng jiù kě yǐ shuì jiào le nòng wán zǎo shuì jiàoNhanh tay nhanh chân lên. Bốc xong chuyến này có thể đi ngủ rồi. Xong sớm ngủ sớm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu fā xiàn zhè huí bǐ zhī qián de dōu yào chén yī xiē angươi có thấy lô này nặng hơn mấy lô trước không?

HSK 7
0:03s
dōu yī yàng de huò shén me chén bù chén wǒ kàn nǐ jiù shì xiǎng tōu lǎnHàng như nhau cả, có gì mà nặng hay không chứ? Ta thấy ngươi muốn lười biếng thì có.





