Cách dùng "结果一个不小心掉水里了" (jié guǒ yí gè bù xiǎo xīn diào shuǐ lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
结果一个不小心掉水里了
kết quả sơ ý ngã xuống nước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:36
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她爬到树上摘花 想要驱赶树上的鸟 | tā pá dào shù shàng zhāi huā xiǎng yào qū gǎn shù shàng de niǎo | Muội ấy trèo lên cây hái hoa, muốn đuổi lũ chim trên cây đi, |
| 2▶ | 结果一个不小心掉水里了 | jié guǒ yí gè bù xiǎo xīn diào shuǐ lǐ le | kết quả sơ ý ngã xuống nước. |
| 3 | 怎么会这么傻 | zěn me huì zhè me shǎ | Sao lại ngốc thế chứ? |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
dà gē xíng shì lǔ mǎng chí zǎo hài le zhèng jiāĐại ca làm việc lỗ mãng, sớm muộn cũng sẽ hại đến Trịnh gia.

HSK 7
0:03s
zhe shí ràng fàn yún shòu chǒng ruò jīng nethực sự khiến Phạm Vân được sủng ái mà kinh sợ.

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zi yǒu hé shì bù rú zhí shuō baTrưởng công tử có chuyện gì thì chi bằng cứ nói thẳng ra đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhèng jiā de róng huī hái yào yǎng zhàng dà rén levinh quang của Trịnh gia phải trông cậy vào đại nhân rồi.

HSK 5
0:03s
yùn shū de shì qíng bú shì yì zhí dōu shì lǎo sān zài guǎn maChuyện vận chuyển chẳng phải luôn do lão tam quản lý sao?

HSK 6
0:03s
bǎ tā yùn dào jiā lǐ lái tā xiǎng gàn má ya yào bùHắn chuyển nó vào nhà là muốn làm gì? Hay là

HSK 6
0:03s
nǐ wǒ shì tiān zuò zhī hé rú guǒ nǐ jià gěi wǒChúng ta chính là một cặp trời sinh, nếu cô gả cho ta

HSK 7
0:03s
nǐ de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu wǒ jué duì bú huì dài mànthì bạn của cô chính là bạn của ta, ta tuyệt đối sẽ không hời hợt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ xìng wǒ men jīn tiān shēng mǐ zhǔ chéng shú fànThôi thì hôm nay chúng ta cứ gạo nấu thành cơm,








