Cách dùng "我这样 一定叫做真爱" (wǒ zhè yàng yí dìng jiào zuò zhēn ài) trong hội thoại tiếng Trung
我这样 一定叫做真爱
wǒ zhè yàng yí dìng jiào zuò zhēn ài
Ta thế này chắc hẳn là chân tình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我还是这么喜欢 | kě wǒ hái shì zhè me xǐ huān | vậy mà ta vẫn thích nàng như vậy. |
| 2▶ | 我这样 一定叫做真爱 | wǒ zhè yàng yí dìng jiào zuò zhēn ài | Ta thế này chắc hẳn là chân tình. |
| 3 | 你就非得把我留在这儿吗 | nǐ jiù fēi děi bǎ wǒ liú zài zhè ér ma | Ngài nhất định phải giữ ta lại đây sao? |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
dà gē xíng shì lǔ mǎng chí zǎo hài le zhèng jiāĐại ca làm việc lỗ mãng, sớm muộn cũng sẽ hại đến Trịnh gia.

HSK 7
0:03s
zhe shí ràng fàn yún shòu chǒng ruò jīng nethực sự khiến Phạm Vân được sủng ái mà kinh sợ.

HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zi yǒu hé shì bù rú zhí shuō baTrưởng công tử có chuyện gì thì chi bằng cứ nói thẳng ra đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhèng jiā de róng huī hái yào yǎng zhàng dà rén levinh quang của Trịnh gia phải trông cậy vào đại nhân rồi.

HSK 5
0:03s
yùn shū de shì qíng bú shì yì zhí dōu shì lǎo sān zài guǎn maChuyện vận chuyển chẳng phải luôn do lão tam quản lý sao?

HSK 6
0:03s
bǎ tā yùn dào jiā lǐ lái tā xiǎng gàn má ya yào bùHắn chuyển nó vào nhà là muốn làm gì? Hay là

HSK 6
0:03s
nǐ wǒ shì tiān zuò zhī hé rú guǒ nǐ jià gěi wǒChúng ta chính là một cặp trời sinh, nếu cô gả cho ta

HSK 7
0:03s
nǐ de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu wǒ jué duì bú huì dài mànthì bạn của cô chính là bạn của ta, ta tuyệt đối sẽ không hời hợt.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ xìng wǒ men jīn tiān shēng mǐ zhǔ chéng shú fànThôi thì hôm nay chúng ta cứ gạo nấu thành cơm,








