Cách dùng "老大 给元宝报仇" (lǎo dà gěi yuán bǎo bào chóu) trong hội thoại tiếng Trung

lǎo gěiyuánbǎobàochóu

Đại ca, trả thù cho Nguyên Bảo.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行了 赶紧走吧 不然大当家保不住你们 知道吗xíng le gǎn jǐn zǒu ba bù rán dà dāng jiā bǎo bú zhù nǐ men zhī dào maĐược rồi, mau đi đi. Không là đại đương gia cũng không bảo vệ nổi cho mấy đứa đâu, hiểu không?
2老大 给元宝报仇lǎo dà gěi yuán bǎo bào chóuĐại ca, trả thù cho Nguyên Bảo.
3老大 替元宝报仇lǎo dà tì yuán bǎo bào chóuĐại ca, trả thù cho Nguyên Bảo.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
我本不想给你第二服药
HSK 1
0:03s
wǒ běn bù xiǎng gěi nǐ dì èr fú yàoTôi vốn không muốn cho cậu uống thang thuốc thứ hai.

整个人变得狂躁 暴戾
HSK 4
0:03s
zhěng gè rén biàn dé kuáng zào bào lìCả người trở nên nóng nảy, hung bạo.

在一次外派任务中 杀死了整个村的百姓
HSK 4
0:03s
zài yī cì wài pài rèn wù zhōng shā sǐ le zhěng gè cūn de bǎi xìngTrong một lần làm nhiệm vụ bên ngoài, đã giết sạch người dân trong cả một ngôi làng.

也没有人能够控制他
HSK 5
0:03s
yě méi yǒu rén néng gòu kòng zhì tāCũng không ai có thể khống chế được người đó.

最终都会被我亲手杀死
HSK 7
0:03s
zuì zhōng dū huì bèi wǒ qīn shǒu shā sǐcuối cùng đều bị chính tay tôi giết chết.