Cách dùng "长湘此行非常危险" (zhǎng xiāng cǐ xíng fēi cháng wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
长湘此行非常危险
zhǎng xiāng cǐ xíng fēi cháng wēi xiǎn
Chuyến đi Trường Tương này rất nguy hiểm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟虾仔一块儿 我可以在路上照顾他 | wǒ gēn xiā zǎi yī kuài ér wǒ kě yǐ zài lù shàng zhào gù tā | Con đi cùng Tép. Trên đường con có thể chăm sóc anh ấy. |
| 2▶ | 长湘此行非常危险 | zhǎng xiāng cǐ xíng fēi cháng wēi xiǎn | Chuyến đi Trường Tương này rất nguy hiểm. |
| 3 | 你得跟我一起去 | nǐ dé gēn wǒ yì qǐ qù | Cậu phải đi cùng tôi. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào kào jìn wǒ kě kě shì shào yé nǐ de shǒuĐừng lại gần tôi. Nhưng... nhưng cậu chủ, tay cậu...

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù rán tā kàn jiàn nǐ de shāng dé shuō wǒ leNếu không cậu ấy thấy vết thương của cậu lại trách tôi mất.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shuō wǒ qì yùn wēi zhì wèi miǎn yě tài fū yǎn lemà lại nói khí vận của tôi trì trệ. Có phải qua loa quá không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s