Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "对啊 不是奔三了吗" (duì a bú shì bēn sān le ma) trong hội thoại tiếng Trung

对啊 不是奔三了吗

duì a bú shì bēn sān le ma

Đúng vậy, sắp sang đầu ba rồi còn gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1虚两岁的话不是二十八吗 不就是奔三十去的吗xū liǎng suì de huà bú shì èr shí bā ma bù jiù shì bēn sān shí qù de maTính cả tuổi mụ thì là 28 tuổi rồi, thế là đang tới tuổi 30 còn gì?
2虚两岁的话不是二十八吗 不就是奔三十去的吗xū liǎng suì de huà bú shì èr shí bā ma bù jiù shì bēn sān shí qù de maTính cả tuổi mụ thì là 28 tuổi rồi, thế là đang tới tuổi 30 còn gì?
3那个nà geỪm…

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
我们兵分两路不好吗 那你为什么要骗我呀
HSK 6
0:03s
wǒ men bīng fēn liǎng lù bù hǎo ma nà nǐ wèi shén me yào piàn wǒ yachúng ta phân hai ngả không tốt hơn sao? Vậy tại sao cô phải lừa tôi?

为了回阖旌命都不要了是吧
HSK 3
0:03s
wèi le huí hé jīng mìng dōu bú yào le shì baVì quay về Hạp Tinh mà không cần cả tính mạng à?

就凭你个人的能力 你觉得你能搞定那个怪人
HSK 5
0:03s
jiù píng nǐ gè rén de néng lì nǐ jué de nǐ néng gǎo dìng nà ge guài rénChỉ dựa vào năng lực của cô, cô nghĩ mình có thể xử lý được gã kỳ quặc đó à?

你这个傻子 我不跟你玩了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge shǎ zi wǒ bù gēn nǐ wán leĐồ ngốc, tôi không chơi với cậu nữa.

坏了 你几岁了
HSK 2
0:03s
huài le nǐ jǐ suì leHỏng rồi. Cậu nhóc mấy tuổi rồi?

你叫什么名字
HSK 1
0:03s
nǐ jiào shén me míng zìEm tên là gì?

我是大男孩李亦非 我们认识一下
HSK 1
0:03s
wǒ shì dà nán hái lǐ yì fēi wǒ men rèn shí yī xiàAnh là chàng trai Lý Diệc Phi, chúng ta làm quen chút nhé.

是又怎么样 关你们什么事
HSK 3
0:03s
shì yòu zěn me yàng guān nǐ men shén me shìPhải thì sao? Liên quan gì đến các người?

能怎么办 反正又不是第一次被赶出来了
HSK 5
0:03s
néng zěn me bàn fǎn zhèng yòu bú shì dì yī cì bèi gǎn chū lái leTính sao nữa? Dù sao cũng chẳng phải lần đầu bị đuổi ra ngoài.

我才不会那么轻易放弃呢 我要跟他打持久战
HSK 5
0:03s
wǒ cái bú huì nà me qīng yì fàng qì ne wǒ yào gēn tā dǎ chí jiǔ zhànTôi không bỏ cuộc dễ dàng thế đâu, tôi sẽ đánh trận chiến trường kỳ với anh ta.

那今晚睡哪儿啊你
HSK 2
0:03s
nà jīn wǎn shuì nǎ ér a nǐThế tối nay cô ngủ ở đâu?

露宿街头喽
HSK 6
0:03s
lù sù jiē tóu lóuNgủ bờ ngủ bụi thôi.

房东 你也太厉害了吧
HSK 4
0:03s
fáng dōng nǐ yě tài lì hài le baChủ nhà à, cô đỉnh thật đấy,

怎么在哪儿都能做出 这么好吃的东西呢
HSK 2
0:03s
zěn me zài nǎ ér dōu néng zuò chū zhè me hǎo chī de dōng xī nesao ở đâu cô cũng làm ra được món ngon thế này nhỉ?

我们这里是山区 人生地不熟的 别添乱了
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè lǐ shì shān qū rén shēng dì bù shú de bié tiān luàn leChỗ này của chúng tôi là vùng núi, hai người lạ nước lạ cái, đừng làm loạn thêm nữa.

在前面 小心点 小心点 好
HSK 3
0:03s
zài qián miàn xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn hǎoỞ phía trước, cẩn thận chút. Được.

小心点 小心点啊 这儿呢 找着了 找着了
HSK 3
0:03s
xiǎo xīn diǎn xiǎo xīn diǎn a zhè ér ne zhǎo zháo le zhǎo zháo leCẩn thận chút. Cẩn thận chút nhé. Đây rồi, tìm thấy rồi. Tìm thấy rồi.

孩子没事吧 没事吧 阿吉 谢谢啊 没事吧
HSK 2
0:03s
hái zi méi shì ba méi shì ba ā jí xiè xiè a méi shì baThằng bé không sao chứ? Không sao chứ A Cát? Cảm ơn nhé, không sao chứ?

太谢谢你们了 真的谢谢你们了
HSK 1
0:03s
tài xiè xiè nǐ men le zhēn de xiè xiè nǐ men leCảm ơn hai người nhiều, thật sự cảm ơn.

太谢谢你们了 太谢谢你们了 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
tài xiè xiè nǐ men le tài xiè xiè nǐ men le xiè xiè xiè xièCảm ơn hai người nhiều, thật sự cảm ơn. Cảm ơn.