Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那今晚睡哪儿啊你" (nà jīn wǎn shuì nǎ ér a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

那今晚睡哪儿啊你

nà jīn wǎn shuì nǎ ér a nǐ

Thế tối nay cô ngủ ở đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
37:17
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我才不会那么轻易放弃呢 我要跟他打持久战wǒ cái bú huì nà me qīng yì fàng qì ne wǒ yào gēn tā dǎ chí jiǔ zhànTôi không bỏ cuộc dễ dàng thế đâu, tôi sẽ đánh trận chiến trường kỳ với anh ta.
2那今晚睡哪儿啊你nà jīn wǎn shuì nǎ ér a nǐThế tối nay cô ngủ ở đâu?
3露宿街头喽lù sù jiē tóu lóuNgủ bờ ngủ bụi thôi.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
今天就介绍到这儿吧
HSK 2
0:03s
jīn tiān jiù jiè shào dào zhè ér baPhần giới thiệu hôm nay đến đây thôi.

是今天有点不舒服吗 是 不好意思
HSK 2
0:03s
shì jīn tiān yǒu diǎn bù shū fú ma shì bù hǎo yì sīhôm nay cậu không được khỏe à? Phải, xin lỗi nhé,

我肚子是有点不舒服 那个赵德
HSK 4
0:03s
wǒ dǔ zi shì yǒu diǎn bù shū fú nà ge zhào débụng tôi hơi khó chịu. Triệu Đức này,

这个完了我们再商量 好不好
HSK 4
0:03s
zhè ge wán le wǒ men zài shāng liáng hǎo bù hǎoxong xuôi rồi chúng ta bàn bạc tiếp, được không?

你们开完会了 你怎么在这儿 不行 来不及了
HSK 4
0:03s
nǐ men kāi wán huì le nǐ zěn me zài zhè ér bù xíng lái bù jí leMọi người họp xong rồi à? Sao cô lại ở đây? Không được, không kịp rồi.

厕所在哪儿啊 你们这儿 左转
HSK 4
0:03s
cè suǒ zài nǎ ér a nǐ men zhè ér zuǒ zhuǎnNhà vệ sinh của các cô ở đâu? Rẽ trái.

但没想到方云的反应这么快 先把锅甩了
HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào fāng yún de fǎn yìng zhè me kuài xiān bǎ guō shuǎi leNhưng không ngờ Phương Vân lại phản ứng nhanh như vậy, đẩy trách nhiệm trước rồi.

昨天晚上吃啥了 老大
HSK 7
0:03s
zuó tiān wǎn shàng chī shá le lǎo dàTối hôm qua sếp ăn gì thế?

这协议 签还是不签
HSK 5
0:03s
zhè xié yì qiān hái shì bù qiānký hay là không ký bản thỏa thuận này?

这方云 也太狡诈了吧
HSK 1
0:03s
zhè fāng yún yě tài jiǎo zhà le baPhương Vân này xảo quyệt quá đi.

这事跟咱就没关系了吧
HSK 2
0:03s
zhè shì gēn zán jiù méi guān xì le baChuyện này đâu liên quan gì đến chúng ta?

说不定 说不定她会查到成都去
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng shuō bù dìng tā huì chá dào chéng dū qùbiết đâu cô ấy sẽ điều tra đến tận Thành Đô ấy chứ.

那看来我也得跑成都一趟
HSK 4
0:03s
nà kàn lái wǒ yě dé pǎo chéng dū yī tàngXem ra tôi cũng phải tới Thành Đô một chuyến.

我们才有真正的底牌 那也不需要你亲自出马呀
HSK 5
0:03s
wǒ men cái yǒu zhēn zhèng de dǐ pái nà yě bù xū yào nǐ qīn zì chū mǎ yathì chúng ta mới có được quân bài tẩy thật sự. Thế cũng đâu cần sếp phải đích thân ra mặt,

这样吧 我也不想跟他们扯皮了 你 你就跟他们说
HSK 2
0:03s
zhè yàng ba wǒ yě bù xiǎng gēn tā men chě pí le nǐ nǐ jiù gēn tā men shuōThế này đi, tôi cũng chẳng muốn dây dưa với họ nữa, cậu… cậu cứ bảo với họ là

我身体不舒服回去了 你去跟他们耗去吧
HSK 7
0:03s
wǒ shēn tǐ bù shū fú huí qù le nǐ qù gēn tā men hào qù batôi thấy trong người không khỏe nên về trước rồi, cậu ở lại mà câu giờ với họ đi.

没问题 拖延战术 我最拿手
HSK 7
0:03s
méi wèn tí tuō yán zhàn shù wǒ zuì ná shǒuKhông thành vấn đề, chiến thuật hoãn binh là sở trường của tôi.

上厕所记得带纸
HSK 3
0:03s
shàng cè suǒ jì de dài zhǐĐi vệ sinh nhớ mang theo giấy đấy.

都散会了 李亦非还不回来 没事 不着急
HSK 3
0:03s
dōu sàn huì le lǐ yì fēi hái bù huí lái méi shì bù zháo jíMọi người tan họp rồi mà Lý Diệc Phi chưa quay lại. Không sao, không vội,

你呀 可能是在后台憋得太久了
HSK 7
0:03s
nǐ ya kě néng shì zài hòu tái biē dé tài jiǔ leChắc là cô bị nhốt ở khối hỗ trợ lâu quá rồi.