Cách dùng "而且林展翘跟宏源的代表 聊得也是最久的" (ér qiě lín zhǎn qiào gēn hóng yuán de dài biǎo liáo dé yě shì zuì jiǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
而且林展翘跟宏源的代表 聊得也是最久的
và Lâm Triển Kiều đã nói chuyện với đại diện Hồng Nguyên lâu nhất trong số các cuộc gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:08
qù chén xīng zuò le jiē qià zhè qí zhōng ne hóng yuán de tǐ liàng shì zuì dà de
去茞星做了接洽 这其中呢 宏源的体量是最大的
“đã đến Chen Xing để tiếp xúc. Trong số đó, Hồng Nguyên có quy mô lớn nhất,”
LINE 0242:12
PLAYING SCENEér qiě lín zhǎn qiào gēn hóng yuán de dài biǎo liáo dé yě shì zuì jiǔ de
而且林展翘跟宏源的代表 聊得也是最久的
“và Lâm Triển Kiều đã nói chuyện với đại diện Hồng Nguyên lâu nhất trong số các cuộc gặp.”
LINE 0342:15
tā他
men们
chū出
duō多
shǎo少
qián钱
wèn问
le了
ma吗
“Có hỏi họ đưa ra bao nhiêu tiền không?”
Show Information