Cách dùng "与其相信别人你还不如相信我 对吧" (yǔ qí xiāng xìn bié rén nǐ hái bù rú xiāng xìn wǒ duì ba) trong hội thoại tiếng Trung
与其相信别人你还不如相信我 对吧
Thay vì tin người khác, anh nên tin tôi hơn. Đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:12
fēn分
shǒu手
le了
yě也
néng能
guān关
xīn心
ma嘛
“Chia tay rồi vẫn có thể quan tâm chứ.”
LINE 0218:14
PLAYING SCENEyǔ qí xiāng xìn bié rén nǐ hái bù rú xiāng xìn wǒ duì ba
与其相信别人你还不如相信我 对吧
“Thay vì tin người khác, anh nên tin tôi hơn. Đúng không?”
LINE 0318:17
ér而
qiě且
nǎ哪
yǒu有
shén什
me么
hǎo好
bù不
róng容
yì易
“Với lại làm gì có chuyện khó khăn gì đâu,”
Show Information