Cách dùng "这五个原本没有签约的 被人截和了也情有可原" (zhè wǔ gè yuán běn méi yǒu qiān yuē de bèi rén jié hú le yě qíng yǒu kě yuán) trong hội thoại tiếng Trung
这五个原本没有签约的 被人截和了也情有可原
5 người vốn chưa ký hợp đồng này bị người khác giành mất cũng có thể hiểu được
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
hái还
shì是
nǎo瑙
bái白
jīn金
“vẫn là Nao Bạch Kim”
LINE 0201:48
PLAYING SCENEzhè wǔ gè yuán běn méi yǒu qiān yuē de bèi rén jié hú le yě qíng yǒu kě yuán
这五个原本没有签约的 被人截和了也情有可原
“5 người vốn chưa ký hợp đồng này bị người khác giành mất cũng có thể hiểu được”
LINE 0301:52
shèng剩
xià下
qiān签
yuē约
de的
méi没
yǒu有
fù付
dìng定
jīn金
de的
“Những người đã ký nhưng chưa đặt cọc”
Show Information