Cách dùng "但我这金丝甲是要送人的" (dàn wǒ zhè jīn sī jiǎ shì yào sòng rén de) trong hội thoại tiếng Trung
但我这金丝甲是要送人的
Nhưng ta cần tặng giáp tơ vàng cho người khác,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:25
ná拿
le了
qián钱
bù不
gàn干
huó活
de的
shì事
le了
“thúc lấy tiền không làm việc nữa.”
LINE 0229:27
PLAYING SCENEdàn但
wǒ我
zhè这
jīn金
sī丝
jiǎ甲
shì是
yào要
sòng送
rén人
de的
“Nhưng ta cần tặng giáp tơ vàng cho người khác,”
LINE 0329:28
nǐ你
dé得
gǎn赶
jǐn紧
hái还
huí回
lái来
“thúc phải mau chóng trả lại.”
Show Information