Cách dùng "而是看他坏的时候能有多坏" (ér shì kàn tā huài de shí hòu néng yǒu duō huài) trong hội thoại tiếng Trung
而是看他坏的时候能有多坏
mà hãy xem lúc tồi tệ hắn ác đến đâu.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:03
bú不
yào要
kàn看
tā他
zài在
hǎo好
de的
shí时
hòu候
yǒu有
duō多
hǎo好
“đừng nhìn lúc tử tế hắn tốt thế nào”
LINE 0203:06
PLAYING SCENEér而
shì是
kàn看
tā他
huài坏
de的
shí时
hòu候
néng能
yǒu有
duō多
huài坏
“mà hãy xem lúc tồi tệ hắn ác đến đâu.”
LINE 0303:09
nǐ你
jǐ几
jīng经
chén沉
lún沦
“Ngươi đã trải qua mấy phen thăng trầm,”
Show Information