Cách dùng "他之前在雪山上舍命救我" (tā zhī qián zài xuě shān shàng shě mìng jiù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他之前在雪山上舍命救我
Lần trước ở núi tuyết huynh ấy liều mạng cứu ta,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
shì是
sòng送
gěi给
mù慕
shǎo少
jūn君
de的
“để tặng Mộ thiếu quân à?”
LINE 0229:41
PLAYING SCENEtā他
zhī之
qián前
zài在
xuě雪
shān山
shàng上
shě舍
mìng命
jiù救
wǒ我
“Lần trước ở núi tuyết huynh ấy liều mạng cứu ta,”
LINE 0329:44
wǒ我
zhè这
suàn算
shì是
lǐ礼
shàng尚
wǎng往
lái来
“xem như có qua có lại thôi.”
Show Information