Cách dùng "应是成伯给的护身符救了我们" (yīng shì chéng bó gěi de hù shēn fú jiù le wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
应是成伯给的护身符救了我们
Có lẽ là bùa hộ mệnh Thành bá cho đã cứu chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:09
bǐ比
gǔ谷
míng冥
é蛾
hái还
lì厉
hài害
“còn ghê gớm hơn bướm Cốc Minh.”
LINE 0222:11
PLAYING SCENEyīng应
shì是
chéng成
bó伯
gěi给
de的
hù护
shēn身
fú符
jiù救
le了
wǒ我
men们
“Có lẽ là bùa hộ mệnh Thành bá cho đã cứu chúng ta.”
LINE 0322:13
bù不
rán然
wǒ我
men们
dū都
huì会
sǐ死
zài在
yǎn魇
mèng梦
lǐ里
“Nếu không chúng ta đều đã chết trong mơ rồi.”
Show Information