Cách dùng "黄杨山坠机现场的遭遇战" (huáng yáng shān zhuì jī xiàn chǎng de zāo yù zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
黄杨山坠机现场的遭遇战
cuộc chạm trán ở hiện trường rơi máy bay Hoàng Dương Sơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:02
rán然
hòu後
jiù就
yǒu有
le了
“Rồi sau đó mới xảy ra”
LINE 0232:03
PLAYING SCENEhuáng黄
yáng杨
shān山
zhuì坠
jī机
xiàn现
chǎng场
de的
zāo遭
yù遇
zhàn战
“cuộc chạm trán ở hiện trường rơi máy bay Hoàng Dương Sơn.”
LINE 0332:06
què确
shí实
shì是
tài太
qiǎo巧
hé合
le了
“Quả thật là trùng hợp quá.”
Show Information