Cách dùng "有个事儿我觉得挺奇怪的" (yǒu gè shì ér wǒ jué de tǐng qí guài de) trong hội thoại tiếng Trung
有个事儿我觉得挺奇怪的
có việc tôi thấy khá lạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:11
bù不
guò过
dé德
gōng公
a啊
“Nhưng thưa cụ Đức,”
LINE 0235:13
PLAYING SCENEyǒu有
gè个
shì事
ér儿
wǒ我
jué觉
de得
tǐng挺
qí奇
guài怪
de的
“có việc tôi thấy khá lạ.”
LINE 0335:15
sì四
yuè月
zhōng中
cái才
chū出
hǎi海
“Giữa tháng Tư mới ra khơi,”
Show Information