Cách dùng "劳民伤财 谢妃" (láo mín shāng cái xiè fēi) trong hội thoại tiếng Trung
劳民伤财 谢妃
láo mín shāng cái xiè fēi
[làm dân cực khổ, hao tiền tốn của.] Tạ phi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:41
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却要费尽心思 | què yào fèi jìn xīn sī | [lại phải hao tâm tổn trí,] |
| 2▶ | 劳民伤财 谢妃 | láo mín shāng cái xiè fēi | [làm dân cực khổ, hao tiền tốn của.] Tạ phi, |
| 3 | 你准备了什么呀 | nǐ zhǔn bèi le shén me ya | ngươi chuẩn bị gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 35 clips (Page 2 of 2)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yī wèi cái zi de xìng mìng bù guò yī pěng yě huā[Tính mạng của một tài tử] [chẳng bằng một bó hoa dại.]

HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng yī duàn jiù shuǐ líng líng dì niàn chū lái le[Một đoạn dài như vậy mà đọc trôi chảy thế.]

HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn tiêu tiền thì có.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi[sao đi đến đâu cũng gặp hắn ta thế.] [Đúng là xui xẻo.]







