Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "劳民伤财 谢妃" (láo mín shāng cái xiè fēi) trong hội thoại tiếng Trung

劳民伤财 谢妃

láo mín shāng cái xiè fēi

[làm dân cực khổ, hao tiền tốn của.] Tạ phi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:41
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1却要费尽心思què yào fèi jìn xīn sī[lại phải hao tâm tổn trí,]
2劳民伤财 谢妃láo mín shāng cái xiè fēi[làm dân cực khổ, hao tiền tốn của.] Tạ phi,
3你准备了什么呀nǐ zhǔn bèi le shén me yangươi chuẩn bị gì vậy?

More Clips From Episode

Total 35 clips (Page 2 of 2)
整日与那暴君虚与委蛇
HSK 4
0:03s
zhěng rì yǔ nà bào jūn xū yǔ wēi yícả ngày phải giả vờ đối phó với tên bạo quân đó.

不吝热血 匡扶大厦
HSK 5
0:03s
bù lìn rè xuè kuāng fú dà shà[không tiếc máu nóng, phò trợ Đại Hạ.]

想和我这个傀儡皇帝在一起
HSK 6
0:03s
xiǎng hé wǒ zhè ge kuǐ lěi huáng dì zài yì qǐmuốn cùng với hoàng đế bù nhìn là trẫm đây

愿为陛下效犬马之劳
HSK 5
0:03s
yuàn wèi bì xià xiào quǎn mǎ zhī láoNguyện vì bệ hạ mà tận tuỵ cống hiến,

告慰你的在天之灵
HSK 1
0:03s
gào wèi nǐ de zài tiān zhī língan ủi linh hồn huynh trên trời.

空谷幽兰 气质非凡
HSK 7
0:03s
kōng gǔ yōu lán qì zhì fēi fánCao quý thanh thoát, khí chất phi phàm.

一位才子的性命 不过一捧野花
HSK 7
0:03s
yī wèi cái zi de xìng mìng bù guò yī pěng yě huā[Tính mạng của một tài tử] [chẳng bằng một bó hoa dại.]

这也太普通了吧
HSK 4
0:03s
zhè yě tài pǔ tōng le baThế thì tầm thường quá rồi.

这么长一段就水灵灵地念出来了
HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng yī duàn jiù shuǐ líng líng dì niàn chū lái le[Một đoạn dài như vậy mà đọc trôi chảy thế.]

这马屁拍得也太明显了吧
HSK 5
0:03s
zhè mǎ pì pāi dé yě tài míng xiǎn le ba[Nịnh nọt lộ liễu quá rồi đấy.]

上不得台面哪
HSK 2
0:03s
shàng bù dé tái miàn nǎchẳng ra thể thống gì.

怎么啥都能捎上我呀
HSK 5
0:03s
zěn me shá dōu néng shāo shàng wǒ ya[Sao chuyện gì cũng lôi mình vào được vậy?]

我看是吃饱了撑的想花钱
HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn tiêu tiền thì có.

她们还有闲心搞这些
HSK 5
0:03s
tā men hái yǒu xián xīn gǎo zhè xiēvậy mà bọn họ còn rảnh rỗi bày ra mấy trò này.

怎么走到哪儿都能碰到他 真是倒霉
HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi[sao đi đến đâu cũng gặp hắn ta thế.] [Đúng là xui xẻo.]