Cách dùng "做大厦的脊梁" (zuò dà shà de jí liáng) trong hội thoại tiếng Trung
做大厦的脊梁
zuò dà shà de jí liáng
làm trụ cột của Đại Hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
0:15
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 站直了身子 | zhàn zhí le shēn zi | Hãy đứng thẳng người. |
| 2▶ | 做大厦的脊梁 | zuò dà shà de jí liáng | làm trụ cột của Đại Hạ. |
| 3 | 明明是为招募学子 才想出来的话术 | míng míng shì wèi zhāo mù xué zǐ cái xiǎng chū lái de huà shù | [Rõ ràng là vì chiêu mộ sĩ tử] [mới nghĩ ra mấy lời hoa mỹ này.] |
More Clips From Episode
Total 35 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī wèi cái zi de xìng mìng bù guò yī pěng yě huā[Tính mạng của một tài tử] [chẳng bằng một bó hoa dại.]

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè me zhǎng yī duàn jiù shuǐ líng líng dì niàn chū lái le[Một đoạn dài như vậy mà đọc trôi chảy thế.]

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn tiêu tiền thì có.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi[sao đi đến đâu cũng gặp hắn ta thế.] [Đúng là xui xẻo.]