Cách dùng "得得得 爸 她有儿子呀" (dé dé dé bà tā yǒu ér zi ya) trong hội thoại tiếng Trung
得得得 爸 她有儿子呀
Được rồi được rồi! Bố, cô ấy có con trai sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
9:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 偶遇 偶遇 那可能以后你天天 都有偶遇了 | ǒu yù ǒu yù nà kě néng yǐ hòu nǐ tiān tiān dōu yǒu ǒu yù le | Tình cờ, tình cờ. Vậy có lẽ sau này ngày nào bố cũng có thể tình cờ gặp rồi. |
| 2▶ | 得得得 爸 她有儿子呀 | dé dé dé bà tā yǒu ér zi ya | Được rồi được rồi! Bố, cô ấy có con trai sao? |
| 3 | 俩呢 | liǎ ne | Hai đứa. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

HSK 1
0:03s











