Cách dùng "很容易就吧唧就碎了" (hěn róng yì jiù bā jī jiù suì le) trong hội thoại tiếng Trung
很容易就吧唧就碎了
dễ vỡ lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:21
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真 真的真的 我的心就是一颗玻璃心 | zhēn zhēn de zhēn de wǒ de xīn jiù shì yī kē bō lí xīn | Thật, thật đấy, thật đấy! Tim của em như một quả tim pha lê vậy, |
| 2▶ | 很容易就吧唧就碎了 | hěn róng yì jiù bā jī jiù suì le | dễ vỡ lắm. |
| 3 | 我经常自己都在想 我的小哥一个人在 默默地受苦 | wǒ jīng cháng zì jǐ dōu zài xiǎng wǒ de xiǎo gē yí gè rén zài mò mò dì shòu kǔ | Em luôn tự nghĩ, anh nhỏ của em đang âm thầm chịu đựng đau khổ một mình, |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 6 of 9)
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shén me bàn fǎ wǒ nǚ péng yǒu dān xīn nǐAnh có cách gì chứ? Bạn gái của anh lo cho em.

HSK 5
0:03s
xiù ēn ài shì ba xiù ēn ài gǔn chū qù xiùKhoe khoang đúng không? Muốn khoe thì cút ra ngoài mà khoe.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi yín háng zhuàn bù rú gěi wǒ zhuànem cho ngân hàng ăn lời chi bằng cho anh ăn lời còn hơn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu kòng dān xīn wǒ bù rú dān xīn nǐ men jiā nán péng yǒuem có thời gian lo cho anh chi bằng lo cho bạn trai nhà em đi.

HSK 3
0:03s
tā yòu bù pàng zěn me jiù bù néng ràng tā chī leEm ấy cũng không mập mà, sao lại không cho em ấy ăn?

HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ lǎo tōu tōu wǎng bīng xiāng lǐ fàng dàn gāoĐừng tưởng là anh không biết, em luôn lén bỏ bánh kem vào tủ lạnh.

HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān jiù zhǐ chī yī kuài dàn gāo zhēn deMỗi ngày em chỉ ăn một miếng bánh kem thôi. Thật đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng dì yǒu tóu yǒu liǎn de yě dōu qǐng qù leNhững người có máu mặt ở đó đều được mời đến.

HSK 6
0:03s
wǒ shuō tā zěn me kěn fàng zi qiū huí lái neSao anh ta có thể thả cho Tử Thu về được chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zi qiū tā yǒu shén me shì mán zhe wǒ neTôi còn cho rằng Tử Thu có chuyện gì đó giấu tôi nữa.

HSK 4
0:03s





