Cách dùng "没关系 爷爷年纪大了嘛" (méi guān xì yé yé nián jì dà le ma) trong hội thoại tiếng Trung
没关系 爷爷年纪大了嘛
Không sao, ông cũng lớn tuổi rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 带爷爷去医院检查 耽误了一些工夫 | dài yé yé qù yī yuàn jiǎn chá dān wù le yī xiē gōng fu | Tôi đưa ông nội đến bệnh viện kiểm tra, nên đã chậm trễ. |
| 2▶ | 没关系 爷爷年纪大了嘛 | méi guān xì yé yé nián jì dà le ma | Không sao, ông cũng lớn tuổi rồi. |
| 3 | 检查结果怎么样 | jiǎn chá jié guǒ zěn me yàng | Kết quả kiểm tra thế nào? |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

HSK 1
0:03s











