Cách dùng "你果然在这里" (nǐ guǒ rán zài zhè lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránzàizhè

Anh đúng là ở chỗ này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
40:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你怎么不早说呀nǐ zěn me bù zǎo shuō yaSao ông không nói sớm?
2你果然在这里nǐ guǒ rán zài zhè lǐAnh đúng là ở chỗ này.
3鞋子呢 怎么就一只了xié zi ne zěn me jiù yī zhī leDép đâu rồi? Sao còn có một chiếc vậy?

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 6 of 9)
我们从小到大 不都是这样吗 我们俩闯祸
HSK 4
0:03s
wǒ men cóng xiǎo dào dà bù dōu shì zhè yàng ma wǒ men liǎ chuǎng huòChúng ta từ nhỏ đến lớn đều như vậy không phải sao? Hai chúng ta gây họa,

我有什么办法 我女朋友担心你
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shén me bàn fǎ wǒ nǚ péng yǒu dān xīn nǐAnh có cách gì chứ? Bạn gái của anh lo cho em.

秀恩爱是吧 秀恩爱滚出去秀
HSK 5
0:03s
xiù ēn ài shì ba xiù ēn ài gǔn chū qù xiùKhoe khoang đúng không? Muốn khoe thì cút ra ngoài mà khoe.

你给银行赚不如给我赚
HSK 4
0:03s
nǐ gěi yín háng zhuàn bù rú gěi wǒ zhuànem cho ngân hàng ăn lời chi bằng cho anh ăn lời còn hơn.

到时候连本带利还你啊
HSK 4
0:03s
dào shí hòu lián běn dài lì hái nǐ aĐến lúc đấy trả cho anh cả lời lẫn lãi.

不是去那 什么地方堕落啊
HSK 7
0:03s
bú shì qù nà shén me dì fāng duò luò aChứ không phải đến những nơi gì đấy để sa ngã.

现在年轻人 哪有不累的呀
HSK 5
0:03s
xiàn zài nián qīng rén nǎ yǒu bù lèi de yaBây giờ có người trẻ tuổi nào không mệt chứ?

你有空担心我 不如担心你们家男朋友
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu kòng dān xīn wǒ bù rú dān xīn nǐ men jiā nán péng yǒuem có thời gian lo cho anh chi bằng lo cho bạn trai nhà em đi.

行了 行行 我去上班了啊
HSK 3
0:03s
xíng le xíng xíng wǒ qù shàng bān le aĐược rồi, được rồi. Anh đi làm đây.

她又不胖怎么就 不能让她吃了
HSK 3
0:03s
tā yòu bù pàng zěn me jiù bù néng ràng tā chī leEm ấy cũng không mập mà, sao lại không cho em ấy ăn?

别以为我不知道 你老偷偷往冰箱里 放蛋糕
HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ lǎo tōu tōu wǎng bīng xiāng lǐ fàng dàn gāoĐừng tưởng là anh không biết, em luôn lén bỏ bánh kem vào tủ lạnh.

行行行 不吃就不吃啊
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng bù chī jiù bù chī aĐược được được, không ăn thì không ăn.

我每天就只吃一块蛋糕 真的
HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān jiù zhǐ chī yī kuài dàn gāo zhēn deMỗi ngày em chỉ ăn một miếng bánh kem thôi. Thật đấy.

不够伯伯再给你煮
HSK 7
0:03s
bù gòu bó bo zài gěi nǐ zhǔKhông đủ thì bác nấu thêm cho con.

做多了不就有经验了
HSK 4
0:03s
zuò duō le bù jiù yǒu jīng yàn leLàm nhiều rồi sẽ có kinh nghiệm.

不会是就带孩子 来吃碗面吧
HSK 3
0:03s
bú huì shì jiù dài hái zi lái chī wǎn miàn baKhông phải chỉ đưa con để ăn mì chứ?

赵华光又生了个儿子
HSK 3
0:03s
zhào huá guāng yòu shēng le gè ér ziTriệu Hoa Quang lại sinh thêm một con trai,

当地有头有脸的 也都请去了
HSK 5
0:03s
dāng dì yǒu tóu yǒu liǎn de yě dōu qǐng qù leNhững người có máu mặt ở đó đều được mời đến.

我说他怎么肯 放子秋回来呢
HSK 6
0:03s
wǒ shuō tā zěn me kěn fàng zi qiū huí lái neSao anh ta có thể thả cho Tử Thu về được chứ?

我还以为 子秋他有什么事 瞒着我呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zi qiū tā yǒu shén me shì mán zhe wǒ neTôi còn cho rằng Tử Thu có chuyện gì đó giấu tôi nữa.