Cách dùng "你们怎么还急哭了" (nǐ men zěn me hái jí kū le) trong hội thoại tiếng Trung
你们怎么还急哭了
Sao hai cậu lo đến khóc luôn vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
36:07
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行吧 那我们俩先回去了 | xíng ba nà wǒ men liǎ xiān huí qù le | Được rồi, vậy bọn em về nhà trước. |
| 2▶ | 你们怎么还急哭了 | nǐ men zěn me hái jí kū le | Sao hai cậu lo đến khóc luôn vậy? |
| 3 | 没事没事 我跟哥先找 你们先回去 | méi shì méi shì wǒ gēn gē xiān zhǎo nǐ men xiān huí qù | Không sao không sao, mình với anh đi tìm. Hai cậu về nhà trước đi, |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 6 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ men cóng xiǎo dào dà bù dōu shì zhè yàng ma wǒ men liǎ chuǎng huòChúng ta từ nhỏ đến lớn đều như vậy không phải sao? Hai chúng ta gây họa,

HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shén me bàn fǎ wǒ nǚ péng yǒu dān xīn nǐAnh có cách gì chứ? Bạn gái của anh lo cho em.

HSK 5
0:03s
xiù ēn ài shì ba xiù ēn ài gǔn chū qù xiùKhoe khoang đúng không? Muốn khoe thì cút ra ngoài mà khoe.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi yín háng zhuàn bù rú gěi wǒ zhuànem cho ngân hàng ăn lời chi bằng cho anh ăn lời còn hơn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu kòng dān xīn wǒ bù rú dān xīn nǐ men jiā nán péng yǒuem có thời gian lo cho anh chi bằng lo cho bạn trai nhà em đi.

HSK 3
0:03s
tā yòu bù pàng zěn me jiù bù néng ràng tā chī leEm ấy cũng không mập mà, sao lại không cho em ấy ăn?

HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ lǎo tōu tōu wǎng bīng xiāng lǐ fàng dàn gāoĐừng tưởng là anh không biết, em luôn lén bỏ bánh kem vào tủ lạnh.

HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān jiù zhǐ chī yī kuài dàn gāo zhēn deMỗi ngày em chỉ ăn một miếng bánh kem thôi. Thật đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng dì yǒu tóu yǒu liǎn de yě dōu qǐng qù leNhững người có máu mặt ở đó đều được mời đến.

HSK 6
0:03s
wǒ shuō tā zěn me kěn fàng zi qiū huí lái neSao anh ta có thể thả cho Tử Thu về được chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zi qiū tā yǒu shén me shì mán zhe wǒ neTôi còn cho rằng Tử Thu có chuyện gì đó giấu tôi nữa.





