Cách dùng "什么篡位 那叫补位" (shén me cuàn wèi nà jiào bǔ wèi) trong hội thoại tiếng Trung

shénmecuànwèi jiàowèi

Gì mà soán ngôi, đấy là thế chỗ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
11:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我篡位wǒ cuàn wèicon sẽ soán ngôi.
2什么篡位 那叫补位shén me cuàn wèi nà jiào bǔ wèiGì mà soán ngôi, đấy là thế chỗ.
3补 补足bǔ bǔ zúBổ... bổ sung!

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 7 of 9)
你要他电话干吗呀 我问问他
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

为什么子秋会缺钱
HSK 4
0:03s
wèi shén me zi qiū huì quē qiántại sao Tử Thu lại thiếu tiền.

看不到是国内的号码吗
HSK 3
0:03s
kàn bú dào shì guó nèi de hào mǎ maKhông thấy là số điện thoại trong nước sao?

你别扯没用的 我就问问你
HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

拿着大喇叭 帮你宣传一下
HSK 7
0:03s
ná zhe dà lǎ bā bāng nǐ xuān chuán yī xiàcầm chiếc loa tuyên truyền giúp anh.

我敢不敢 你还不清楚吗
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn bù gǎn nǐ hái bù qīng chǔ matôi dám hay không, anh còn không rõ sao?

从来不肯叫我一声爸爸
HSK 4
0:03s
cóng lái bù kěn jiào wǒ yī shēng bà bà[Chưa từng chịu gọi tôi một tiếng bố.]

我就想着 断了他经济来源
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

他自己打工 赚学费赚生活费
HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

愣是咬牙给撑下来了 这是什么时候的事
HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

我也不是不管他
HSK 4
0:03s
wǒ yě bú shì bù guǎn tā[Tôi cũng không phải không lo cho nó.]

就是想让他老老实实 叫我一声爸爸
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

他以为是我唯一的儿子
HSK 5
0:03s
tā yǐ wéi shì wǒ wéi yī de ér zi[Nó tưởng nó là đứa con duy nhất của tôi]

子秋要是缺钱 为什么不自己跟我要呢
HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

我光脚的不怕你穿鞋的
HSK 1
0:03s
wǒ guāng jiǎo de bù pà nǐ chuān xié detôi đi chân trần không sợ kẻ đi giày như anh!

你无赖 我只会比你更无赖
HSK 7
0:03s
nǐ wú lài wǒ zhǐ huì bǐ nǐ gèng wú làiAnh vô lại, tôi sẽ vô lại hơn cả anh!

一分不少你都得给他
HSK 2
0:03s
yī fēn bù shǎo nǐ dōu dé gěi tāmột xu anh cũng không được sót!

对 这可不能吃 冬冬
HSK 3
0:03s
duì zhè kě bù néng chī dōng dōngĐúng vậy, không ăn được. Đông Đông.

冬冬这从小就这样啊
HSK 2
0:03s
dōng dōng zhè cóng xiǎo jiù zhè yàng aTừ nhỏ Đông Đông đã như vậy sao?

我一直在带他看医生
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zài dài tā kàn yī shēngTôi vẫn luôn đưa thằng bé đi khám bác sĩ.