Cách dùng "我看书呢 在背题" (wǒ kàn shū ne zài bèi tí) trong hội thoại tiếng Trung

kànshūne zàibèi

Con đang đọc sách đây, đang học bài.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
21:58
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我就是问一下 你最近有没有 好好学习啊wǒ jiù shì wèn yī xià nǐ zuì jìn yǒu méi yǒu hǎo hǎo xué xí aMẹ chỉ muốn hỏi là, gần đây con có học hành đàng hoàng hay không?
2我看书呢 在背题wǒ kàn shū ne zài bèi tíCon đang đọc sách đây, đang học bài.
3真的zhēn deThật sao?

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 8 of 9)
应该就是辛苦吧
HSK 4
0:03s
yīng gāi jiù shì xīn kǔ bathì chắc đó là vất vả,

做人就不能停下来 想得太明白
HSK 4
0:03s
zuò rén jiù bù néng tíng xià lái xiǎng dé tài míng báilàm người không thể dừng lại suy nghĩ quá tường tận,

闷头这么过来的吗
HSK 2
0:03s
mēn tóu zhè me guò lái de macắn chặt răng sống qua ngày không phải sao?

是什么情况 我是根本不知道
HSK 5
0:03s
shì shén me qíng kuàng wǒ shì gēn běn bù zhī dàotình trạng như thế nào tôi hoàn toàn không biết được,

我就是一开面馆的穷爹
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì yī kāi miàn guǎn de qióng diēTôi chỉ là một người bố nghèo mở một tiệm mì,

一个人管三个孩子
HSK 4
0:03s
yí gè rén guǎn sān gè hái ziMột mình anh lo cho ba đứa nhỏ,

来 我敬你
HSK 7
0:03s
lái wǒ jìng nǐĐây, tôi kính anh.

我现在就把钱打给你 我已经跟你说过了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù bǎ qián dǎ gěi nǐ wǒ yǐ jīng gēn nǐ shuō guò lebây giờ tôi chuyển lại tiền cho ông. Tôi đã nói với ông rồi,

你的钱我一分钱都不要
HSK 1
0:03s
nǐ de qián wǒ yī fēn qián dōu bú yàotiền của ông, một cắc tôi cũng không lấy!

也该知道 钱有多重要了吧
HSK 3
0:03s
yě gāi zhī dào qián yǒu duō zhòng yào le ba[Cũng nên biết được] [tiền bạc quan trọng thế nào.]

只有自己挣钱 才能掌握自己的人生
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu zì jǐ zhèng qián cái néng zhǎng wò zì jǐ de rén shēngChỉ khi bản thân kiếm được tiền mới có thể nắm trong tay cuộc sống của bản thân.

这就是我这么多年 学到的道理 你懂吗
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì wǒ zhè me duō nián xué dào de dào lǐ nǐ dǒng maĐây chính là đạo lý tôi học được trong nhiều năm nay, ông hiểu không?

你老提她干什么 我都不认识她 那她怎么知道
HSK 4
0:03s
nǐ lǎo tí tā gàn shén me wǒ dōu bù rèn shí tā nà tā zěn me zhī dàoÔng cứ nhắc đến bà ấy mãi làm gì? Tôi đâu có quen bà ấy! [Vậy sao cô ta biết được]

跟你道歉了行吧
HSK 4
0:03s
gēn nǐ dào qiàn le xíng ba[Xin lỗi con được không?]

你说你 你还想怎么样啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ nǐ hái xiǎng zěn me yàng a[Con nói con] [còn muốn như thế nào nữa?]

你连贺梅都能原谅 怎么就不能原谅我呢
HSK 4
0:03s
nǐ lián hè méi dōu néng yuán liàng zěn me jiù bù néng yuán liàng wǒ ne[Đến Hạ Mai con cũng tha thứ được,] [tại sao không thể tha thứ cho bố chứ?]

月亮 你跟唐灿先回去吧 我跟尖尖找
HSK 3
0:03s
yuè liàng nǐ gēn táng càn xiān huí qù ba wǒ gēn jiān jiān zhǎoTrăng, em và Đường Xán về nhà trước đi, anh với Tiêm Tiêm đi tìm.

行吧 那我们俩先回去了
HSK 4
0:03s
xíng ba nà wǒ men liǎ xiān huí qù leĐược rồi, vậy bọn em về nhà trước.

你们怎么还急哭了
HSK 3
0:03s
nǐ men zěn me hái jí kū leSao hai cậu lo đến khóc luôn vậy?

没事没事 我跟哥先找 你们先回去
HSK 3
0:03s
méi shì méi shì wǒ gēn gē xiān zhǎo nǐ men xiān huí qùKhông sao không sao, mình với anh đi tìm. Hai cậu về nhà trước đi,