Cách dùng "我忘了不准问问题" (wǒ wàng le bù zhǔn wèn wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung

wànglezhǔnwènwèn

[Anh quên mất câu hỏi không được phép hỏi.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
13:07
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1很抱歉 我不该问hěn bào qiàn wǒ bù gāi wèn[Anh rất tiếc, anh không nên hỏi.]
2我忘了不准问问题wǒ wàng le bù zhǔn wèn wèn tí[Anh quên mất câu hỏi không được phép hỏi.]
3今天不好意思啊 迟到了两个小时jīn tiān bù hǎo yì sī a chí dào le liǎng gè xiǎo shíHôm nay thành thật xin lỗi, muộn mất hai tiếng đồng hồ.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 7 of 9)
你要他电话干吗呀 我问问他
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

为什么子秋会缺钱
HSK 4
0:03s
wèi shén me zi qiū huì quē qiántại sao Tử Thu lại thiếu tiền.

看不到是国内的号码吗
HSK 3
0:03s
kàn bú dào shì guó nèi de hào mǎ maKhông thấy là số điện thoại trong nước sao?

你别扯没用的 我就问问你
HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

拿着大喇叭 帮你宣传一下
HSK 7
0:03s
ná zhe dà lǎ bā bāng nǐ xuān chuán yī xiàcầm chiếc loa tuyên truyền giúp anh.

我敢不敢 你还不清楚吗
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn bù gǎn nǐ hái bù qīng chǔ matôi dám hay không, anh còn không rõ sao?

从来不肯叫我一声爸爸
HSK 4
0:03s
cóng lái bù kěn jiào wǒ yī shēng bà bà[Chưa từng chịu gọi tôi một tiếng bố.]

我就想着 断了他经济来源
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

他自己打工 赚学费赚生活费
HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

愣是咬牙给撑下来了 这是什么时候的事
HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

我也不是不管他
HSK 4
0:03s
wǒ yě bú shì bù guǎn tā[Tôi cũng không phải không lo cho nó.]

就是想让他老老实实 叫我一声爸爸
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

他以为是我唯一的儿子
HSK 5
0:03s
tā yǐ wéi shì wǒ wéi yī de ér zi[Nó tưởng nó là đứa con duy nhất của tôi]

子秋要是缺钱 为什么不自己跟我要呢
HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

我光脚的不怕你穿鞋的
HSK 1
0:03s
wǒ guāng jiǎo de bù pà nǐ chuān xié detôi đi chân trần không sợ kẻ đi giày như anh!

你无赖 我只会比你更无赖
HSK 7
0:03s
nǐ wú lài wǒ zhǐ huì bǐ nǐ gèng wú làiAnh vô lại, tôi sẽ vô lại hơn cả anh!

一分不少你都得给他
HSK 2
0:03s
yī fēn bù shǎo nǐ dōu dé gěi tāmột xu anh cũng không được sót!

对 这可不能吃 冬冬
HSK 3
0:03s
duì zhè kě bù néng chī dōng dōngĐúng vậy, không ăn được. Đông Đông.

冬冬这从小就这样啊
HSK 2
0:03s
dōng dōng zhè cóng xiǎo jiù zhè yàng aTừ nhỏ Đông Đông đã như vậy sao?

我一直在带他看医生
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí zài dài tā kàn yī shēngTôi vẫn luôn đưa thằng bé đi khám bác sĩ.