Cách dùng "我也不是不管他" (wǒ yě bú shì bù guǎn tā) trong hội thoại tiếng Trung

shìguǎn

[Tôi cũng không phải không lo cho nó.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1六七年了吧liù qī nián le ba[Sáu bảy năm rồi.]
2我也不是不管他wǒ yě bú shì bù guǎn tā[Tôi cũng không phải không lo cho nó.]
3就是想让他老老实实 叫我一声爸爸jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 3 of 9)
你瞧你那样吧
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ nà yàng baCon trông bộ dạng con kìa!

什么喜欢不喜欢的
HSK 1
0:03s
shén me xǐ huān bù xǐ huān degì mà thích hay không thích chứ?

别把我当小孩了 会有的
HSK 4
0:03s
bié bǎ wǒ dāng xiǎo hái le huì yǒu deĐừng xem con là trẻ con nữa, sẽ có thôi mà!

到这把岁数了更别谈了
HSK 6
0:03s
dào zhè bǎ suì shù le gèng bié tán leđã đến tuổi này rồi càng không cần phải yêu đương nữa.

我爸就是撒手掌柜 只给钱
HSK 4
0:03s
wǒ bà jiù shì sā shǒu zhǎng guì zhǐ gěi qiánBố con chỉ là một người đưa tiền rồi thôi, chỉ biết đưa tiền,

有钱男子汉 没钱王八
HSK 1
0:03s
yǒu qián nán zi hàn méi qián wáng bāCó tiền là nam tử hán, không tiền là đồ khốn...

没钱汉子难是吧
HSK 3
0:03s
méi qián hàn zi nán shì baKhông tiền thì khó khăn.

年轻人你不能小看钱
HSK 7
0:03s
nián qīng rén nǐ bù néng xiǎo kàn qiánCon còn trẻ, con không được xem thường tiền bạc,

再说了 不就是添双筷子的事吗
HSK 6
0:03s
zài shuō le bù jiù shì tiān shuāng kuài zi de shì maHơn nữa, chẳng phải chỉ là chuyện thêm một đôi đũa thôi sao?

你就放心把尖尖交给我
HSK 3
0:03s
nǐ jiù fàng xīn bǎ jiān jiān jiāo gěi wǒbố cứ yên tâm giao Tiêm Tiêm cho con.

我放心 我当然放
HSK 3
0:03s
wǒ fàng xīn wǒ dāng rán fàngBố yên tâm, đương nhiên là bố yên...

什么篡位 那叫补位
HSK 1
0:03s
shén me cuàn wèi nà jiào bǔ wèiGì mà soán ngôi, đấy là thế chỗ.

爸 你就别操心了 我们 我们自己看着办啊
HSK 7
0:03s
bà nǐ jiù bié cāo xīn le wǒ men wǒ men zì jǐ kàn zhe bàn aBố, bố đừng lo nữa! Bọn con... bọn con sẽ tự xử.

自己看着办 自己看着办
HSK 3
0:03s
zì jǐ kàn zhe bàn zì jǐ kàn zhe bànSẽ tự xử. Tự xử?

为什么我的生命中 没有别的男人
HSK 4
0:03s
wèi shén me wǒ de shēng mìng zhòng méi yǒu bié de nán rén[Tại sao trong cuộc đời của em] [không có người đàn ông khác?]

我忘了不准问问题
HSK 7
0:03s
wǒ wàng le bù zhǔn wèn wèn tí[Anh quên mất câu hỏi không được phép hỏi.]

今天不好意思啊 迟到了两个小时
HSK 3
0:03s
jīn tiān bù hǎo yì sī a chí dào le liǎng gè xiǎo shíHôm nay thành thật xin lỗi, muộn mất hai tiếng đồng hồ.

带爷爷去医院检查 耽误了一些工夫
HSK 6
0:03s
dài yé yé qù yī yuàn jiǎn chá dān wù le yī xiē gōng fuTôi đưa ông nội đến bệnh viện kiểm tra, nên đã chậm trễ.

没关系 爷爷年纪大了嘛
HSK 6
0:03s
méi guān xì yé yé nián jì dà le maKhông sao, ông cũng lớn tuổi rồi.

老年痴呆嘛 只能越来越严重
HSK 7
0:03s
lǎo nián chī dāi ma zhǐ néng yuè lái yuè yán zhòngBệnh Alzheimer, chỉ càng ngày càng nặng.