Cách dùng "行了 行行 我去上班了啊" (xíng le xíng xíng wǒ qù shàng bān le a) trong hội thoại tiếng Trung
行了 行行 我去上班了啊
Được rồi, được rồi. Anh đi làm đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没完了是不是 | méi wán le shì bú shì | Vẫn chưa xong đúng không? |
| 2▶ | 行了 行行 我去上班了啊 | xíng le xíng xíng wǒ qù shàng bān le a | Được rồi, được rồi. Anh đi làm đây. |
| 3 | 你还想吃点什么 巧克力 行 她晚上不能 | nǐ hái xiǎng chī diǎn shén me qiǎo kè lì xíng tā wǎn shàng bù néng | Em còn muốn ăn gì nữa? Socola! Được. Buổi tối em ấy |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù shuō fēn shǒu le wǒ bú yào nǐ le xíng le baVậy anh hãy nói là đã chia tay rồi, em bỏ anh rồi, không được sao?

HSK 2
0:03s
zhè yàng wǒ mā bù jiù yán miàn sǎo dì le maNhư vậy chẳng phải mẹ anh sẽ mất hết mặt mũi sao?

HSK 4
0:03s
táng càn nǐ tīng wǒ jiě shì bú shì nǐ xiǎng de nà yàng deĐường Xán, em nghe anh giải thích, không phải như em nghĩ đâu.

HSK 4
0:03s
jiù shì bú yào wǒ de qián qì sǐ wǒ leanh nhỏ cũng không chịu lấy tiền của em. Tức chết em rồi!

HSK 2
0:03s
yí gè fù èr dài hái dé lēi jǐn kù yāo dài guò rì zimột cậu ấm cũng phải thắt chặt bụng mà sống qua ngày.

HSK 7
0:03s
nín gàn má nín zhè yàng kàn zhe wǒ xià rénBố làm gì vậy? Bố nhìn con như vậy trông hết cả hồn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu zhè ge jué duì méi yǒu wǒ fā shìKhông có, không có, không có. Cái này tuyệt đối không có. Con thề!

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ huì shuāng shǒu shuāng jiǎo zàn chéng ne bàCon còn tưởng bố sẽ tán thành cả hai tay hai chân luôn đấy.










