Cách dùng "行行行 不吃就不吃啊" (xíng xíng xíng bù chī jiù bù chī a) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 不吃就不吃啊
Được được được, không ăn thì không ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别以为我不知道 你老偷偷往冰箱里 放蛋糕 | bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ lǎo tōu tōu wǎng bīng xiāng lǐ fàng dàn gāo | Đừng tưởng là anh không biết, em luôn lén bỏ bánh kem vào tủ lạnh. |
| 2▶ | 行行行 不吃就不吃啊 | xíng xíng xíng bù chī jiù bù chī a | Được được được, không ăn thì không ăn. |
| 3 | 别凶我 | bié xiōng wǒ | Đừng mắng em! |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le suàn le shì shén me yì siBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Bỏ đi là thế nào?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bì xū dé zhàn zài gē gē zhè biān dì sānem bắt buộc phải đứng về phía anh trai của em! Thứ ba,

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ nán péng yǒu duì nǐ bù hǎo gē yí dìng zòu tānếu bạn trai của em đối xử không tốt với em, anh nhất định sẽ tẩn anh ấy!

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bà zěn me shuō a shuō bù hé shì nà hái bú shì méi kàn shàngBố em nói thế nào? Nói là không hợp. Vậy chẳng phải là không thích sao?

HSK 7
0:03s
wǒ zhè yī shuō qǐ zuò cài lái jiù méi wán méi liǎoTôi mà nói đến chuyện nấu ăn là sẽ nói mãi không ngưng được.

HSK 3
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn zhāng ā yí wǒ shì wǒ shì zi qiūChậm thôi, chậm thôi, chậm thôi. Cô Trương, cháu là... cháu là Tử Thu.

HSK 7
0:03s
nà nà nǐ men liáo wǒ xiān qù máng huó máng huóVậy... vậy mọi người trò chuyện đi. Cô đi làm việc trước đây.

HSK 2
0:03s
yì qǐ mǎi cài le nǐ zhè shǎo jǐ méi nòng yǎnđi chợ cùng nhau rồi sao? Còn đừng nheo mày nheo mắt nữa,

HSK 3
0:03s
bú zhù yì qǐ méi guān xì ba bù xíng wǒ bù tóng yì wǒ tóng yì leKhông sống với nhau chắc không sao đâu. Không được, con không đồng ý. Con đồng ý rồi!





