Cách dùng "行行行 不吃就不吃啊" (xíng xíng xíng bù chī jiù bù chī a) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 不吃就不吃啊
Được được được, không ăn thì không ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
26:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别以为我不知道 你老偷偷往冰箱里 放蛋糕 | bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ lǎo tōu tōu wǎng bīng xiāng lǐ fàng dàn gāo | Đừng tưởng là anh không biết, em luôn lén bỏ bánh kem vào tủ lạnh. |
| 2▶ | 行行行 不吃就不吃啊 | xíng xíng xíng bù chī jiù bù chī a | Được được được, không ăn thì không ăn. |
| 3 | 别凶我 | bié xiōng wǒ | Đừng mắng em! |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

HSK 1
0:03s











