Cách dùng "这个人生毫无乐趣" (zhè ge rén shēng háo wú lè qù) trong hội thoại tiếng Trung
这个人生毫无乐趣
cuộc đời này không còn niềm vui gì cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的心就开始 哗哗流血啊 瞬间我就觉着 | wǒ de xīn jiù kāi shǐ huā huā liú xiě a shùn jiān wǒ jiù jué zhe | thì tim em bắt đầu tuôn máu tuôn như suối luôn. Bỗng chốc em đã thấy |
| 2▶ | 这个人生毫无乐趣 | zhè ge rén shēng háo wú lè qù | cuộc đời này không còn niềm vui gì cả. |
| 3 | 不要 子秋 你干吗 又开始胡说八道 | bú yào zi qiū nǐ gàn má yòu kāi shǐ hú shuō bā dào | Đừng mà, Tử Thu! Anh làm gì vậy? Lại bắt đầu nói xằng nói bậy! |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ yào tā diàn huà gàn má ya wǒ wèn wèn tāCô lấy số điện thoại của anh ta làm gì? Tôi hỏi anh ta,

HSK 7
0:03s
nǐ bié chě méi yòng de wǒ jiù wèn wèn nǐAnh đừng nói những lời vô dụng. Tôi chỉ muốn hỏi anh,

HSK 5
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe duàn le tā jīng jì lái yuán[Nên tôi đã nghĩ,] [cắt đứt nguồn tiền của nó,]

HSK 4
0:03s
tā zì jǐ dǎ gōng zhuàn xué fèi zhuàn shēng huó fèi[nó tự đi làm] [kiếm tiền học phí, tiền sinh hoạt,]

HSK 6
0:03s
lèng shì yǎo yá gěi chēng xià lái le zhè shì shén me shí hòu de shì[cắn chặt răng mà chịu đựng.] Đấy là chuyện từ lúc nào?

HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng tā lǎo lǎo shí shí jiào wǒ yī shēng bà bà[Chỉ là muốn nói gọi tôi] [một tiếng bố đàng hoàng,]

HSK 4
0:03s
zi qiū yào shì quē qián wèi shén me bù zì jǐ gēn wǒ yào ne[Nếu Tử Thu thiếu tiền,] [sao không tự mình xin tôi?]

HSK 1
0:03s











