Cách dùng "这仨孩子真好" (zhè sā hái zi zhēn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhèháizizhēnhǎo

Ba đứa trẻ này thật tốt!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
8:56
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真好 一会儿就去zhēn hǎo yī huì er jiù qùThật tốt! Lát nữa tôi vào ngay.
2这仨孩子真好zhè sā hái zi zhēn hǎoBa đứa trẻ này thật tốt!
3什么呀 什么你就去 人家吃饭了 就是shén me ya shén me nǐ jiù qù rén jiā chī fàn le jiù shìGì vậy chứ? Sao con lại đến nhà người ta ăn cơm? Thì đấy.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 2 of 9)
那 那你打算 再低沉几天呢
HSK 3
0:03s
nà nà nǐ dǎ suàn zài dī chén jǐ tiān neVậy... vậy anh định buồn thêm mấy ngày nữa?

算了算了算了 算了是什么意思
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le suàn le shì shén me yì siBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Bỏ đi là thế nào?

你笑什么 你笑又是什么意思
HSK 2
0:03s
nǐ xiào shén me nǐ xiào yòu shì shén me yì siAnh cười gì chứ? Anh cười thì lại là sao?

贺子秋 把狗摁住 哥 别开门
HSK 3
0:03s
hè zi qiū bǎ gǒu èn zhù gē bié kāi ménHạ Tử Thu! Bắt con chó lại! Anh, đừng mở cửa!

还是爸做的好吃啊
HSK 2
0:03s
hái shì bà zuò de hǎo chī aVẫn là bố làm ngon!

要公平对待 不能厚此薄彼
HSK 5
0:03s
yào gōng píng duì dài bù néng hòu cǐ bó bǐphải đối xử công bằng, không được thiên vị.

你必须得站在哥哥这边 第三
HSK 3
0:03s
nǐ bì xū dé zhàn zài gē gē zhè biān dì sānem bắt buộc phải đứng về phía anh trai của em! Thứ ba,

如果你男朋友对你不好 哥一定揍他
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ nán péng yǒu duì nǐ bù hǎo gē yí dìng zòu tānếu bạn trai của em đối xử không tốt với em, anh nhất định sẽ tẩn anh ấy!

那个张老师 要追求李叔了
HSK 5
0:03s
nà ge zhāng lǎo shī yào zhuī qiú lǐ shū lecô giáo Trương đó muốn theo đuổi chú Lý đấy.

看起来贼有气质
HSK 7
0:03s
kàn qǐ lái zéi yǒu qì zhìtrông rất có khí chất.

我爸怎么说啊 说不合适 那还不是没看上
HSK 3
0:03s
wǒ bà zěn me shuō a shuō bù hé shì nà hái bú shì méi kàn shàngBố em nói thế nào? Nói là không hợp. Vậy chẳng phải là không thích sao?

我这一说起做菜来 就没完没了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè yī shuō qǐ zuò cài lái jiù méi wán méi liǎoTôi mà nói đến chuyện nấu ăn là sẽ nói mãi không ngưng được.

慢点慢点慢点 张阿姨 我是 我是子秋
HSK 3
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn zhāng ā yí wǒ shì wǒ shì zi qiūChậm thôi, chậm thôi, chậm thôi. Cô Trương, cháu là... cháu là Tử Thu.

那 那你们聊 我先去忙活忙活
HSK 7
0:03s
nà nà nǐ men liáo wǒ xiān qù máng huó máng huóVậy... vậy mọi người trò chuyện đi. Cô đi làm việc trước đây.

一起买菜了 你这少挤眉弄眼
HSK 2
0:03s
yì qǐ mǎi cài le nǐ zhè shǎo jǐ méi nòng yǎnđi chợ cùng nhau rồi sao? Còn đừng nheo mày nheo mắt nữa,

我们就是在菜场碰到的
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì zài cài chǎng pèng dào debố với cô ấy chỉ gặp nhau ở chợ thôi.

得得得 爸 她有儿子呀
HSK 5
0:03s
dé dé dé bà tā yǒu ér zi yaĐược rồi được rồi! Bố, cô ấy có con trai sao?

不住一起没关系吧 不行 我不同意 我同意了
HSK 3
0:03s
bú zhù yì qǐ méi guān xì ba bù xíng wǒ bù tóng yì wǒ tóng yì leKhông sống với nhau chắc không sao đâu. Không được, con không đồng ý. Con đồng ý rồi!

我们这八字还没一撇呢
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè bā zì hái méi yī piē nechưa đâu vào đâu cả mà.

你瞧你那样吧
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ nà yàng baCon trông bộ dạng con kìa!