Cách dùng "催了催进度 蠢货" (cuī le cuī jìn dù chǔn huò) trong hội thoại tiếng Trung

cuīlecuījìn chǔnhuò

thúc giục tiến độ… Đồ ngu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
9:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哥哥事务繁多 今日我替哥哥 去那个墨坊瞧了一眼gē gē shì wù fán duō jīn rì wǒ tì gē gē qù nà ge mò fāng qiáo le yī yǎnCa ca bận rộn nhiều việc, hôm nay ta đã thay ca ca tới phường mực đó xem thử,
2催了催进度 蠢货cuī le cuī jìn dù chǔn huòthúc giục tiến độ… Đồ ngu.
3谁让你去的 我跟你说过多少遍 最近风声紧shuí ràng nǐ qù de wǒ gēn nǐ shuō guò duō shǎo biàn zuì jìn fēng shēng jǐnAi cho đệ đi? Ta đã nói với đệ bao nhiêu lần rồi? Dạo này tình hình căng thẳng,

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 5 of 5)
是你去府衙状告的李家 是吧 是又如何
HSK 5
0:03s
shì nǐ qù fǔ yá zhuàng gào de lǐ jiā shì ba shì yòu rú héngươi đến phủ nha tố cáo Lý gia phải không? Phải thì sao?

骆文谦的事情我劝你别再插手
HSK 7
0:03s
luò wén qiān de shì qíng wǒ quàn nǐ bié zài chā shǒuTa khuyên muội đừng nhúng tay vào chuyện của Lạc Văn Khiêm.

想必你 已经有了主意
HSK 4
0:03s
xiǎng bì nǐ yǐ jīng yǒu le zhǔ yìhẳn là con đã có quyết định rồi.

可这田家势必会 抓住过往的账目不放
HSK 7
0:03s
kě zhè tián jiā shì bì huì zhuā zhù guò wǎng de zhàng mù bù fàngnhưng chắc chắn Điền gia sẽ bám vào chuyện cũ.

戚东家刚刚下狱 这田家便坐不住了
HSK 6
0:03s
qī dōng jiā gāng gāng xià yù zhè tián jiā biàn zuò bú zhù leông chủ Thích vừa bị bắt, Điền gia đã rục rịch,

只是最后 他还是差了一步
HSK 4
0:03s
zhǐ shì zuì hòu tā hái shì chà le yī bùNhưng cuối cùng huynh ấy vẫn chậm một bước,

没能将田家人赃俱获
HSK 6
0:03s
méi néng jiāng tián jiā rén zāng jù huòkhông thể bắt quả tang Điền gia.

这个田家 简直是徽墨之耻
HSK 5
0:03s
zhè ge tián jiā jiǎn zhí shì huī mò zhī chǐĐiền gia này đúng là nỗi nhục của mực Huy Châu.

咱们绝对不能失了骨气
HSK 7
0:03s
zán men jué duì bù néng shī le gǔ qìchúng ta không được mất cốt cách.

你一直瞒着我的秘密
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí mán zhe wǒ de mì mìbí mật huynh luôn giấu ta ư?

你不用跟我说对不住
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng gēn wǒ shuō duì bú zhùHuynh không cần nói xin lỗi ta.

如今你为了护我的周全
HSK 7
0:03s
rú jīn nǐ wèi le hù wǒ de zhōu quánBây giờ để bảo vệ ta

我不是可以跟你并肩之人吗
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì kě yǐ gēn nǐ bìng jiān zhī rén mata không phải người có thể kề vai sát cánh cùng huynh ư?

你的心我岂能不知
HSK 4
0:03s
nǐ de xīn wǒ qǐ néng bù zhīsao ta có thể không hiểu tấm lòng của muội.

把你拉入火海之中
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ lā rù huǒ hǎi zhī zhōngkéo muội vào biển lửa.

一直护在身边
HSK 7
0:03s
yì zhí hù zài shēn biānluôn bảo vệ bà ấy bên mình

她一直隐姓埋名
HSK 3
0:03s
tā yì zhí yǐn xìng mái míngbà ấy luôn mai danh ẩn tính

近日吴守备借你之事 参了戚帅一本
HSK 5
0:03s
jìn rì wú shǒu bèi jiè nǐ zhī shì cān le qī shuài yī běn[dạo này Ngô thủ bị mượn chuyện của huynh] [vạch tội Thích soái.]