Cách dùng "但我不敢贸然相认" (dàn wǒ bù gǎn mào rán xiāng rèn) trong hội thoại tiếng Trung

dàngǎnmàoránxiāngrèn

nhưng không dám lỗ mãng nhận nó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我认出了他wǒ rèn chū le tāTa nhận ra nó,
2但我不敢贸然相认dàn wǒ bù gǎn mào rán xiāng rènnhưng không dám lỗ mãng nhận nó.
3直到他关了铺子zhí dào tā guān le pù ziĐến khi nó đóng cửa tiệm

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
不愧是南京守备
HSK 7
0:03s
bù kuì shì nán jīng shǒu bèiKhông hổ là thủ bị Nam Kinh,

怕是明日一早便能到徽州了
HSK 7
0:03s
pà shì míng rì yī zǎo biàn néng dào huī zhōu lethì chắc là sáng mai sẽ tới Huy Châu thôi.

这身上的墨哪儿来的
HSK 7
0:03s
zhè shēn shàng de mò nǎ ér lái deMực trên người ở đâu ra vậy?

催了催进度 蠢货
HSK 6
0:03s
cuī le cuī jìn dù chǔn huòthúc giục tiến độ… Đồ ngu.

你安安生生待在屋里 不要出门惹是生非
HSK 4
0:03s
nǐ ān ān shēng shēng dài zài wū lǐ bú yào chū mén rě shì shēng fēiđệ cứ ở yên trong nhà, đừng ra ngoài gây chuyện.

我一番好心啊 哥
HSK 2
0:03s
wǒ yī fān hǎo xīn a gēTa chỉ có ý tốt thôi mà, ca ca.

我不敢了 我再也不擅作主张了
HSK 6
0:03s
wǒ bù gǎn le wǒ zài yě bù shàn zuò zhǔ zhāng leta không dám nữa đâu. Sau này ta sẽ không tự ý quyết định nữa.

可我不想他再做傻事
HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng tā zài zuò shǎ shìnhưng ta không muốn nó làm chuyện ngốc nghếch nữa.

婆婆 您这是做什么 您快起来
HSK 2
0:03s
pó po nín zhè shì zuò shén me nín kuài qǐ láiBà bà, người làm gì vậy? Người mau đứng lên đi.

你们知道自己在干什么吗
HSK 2
0:03s
nǐ men zhī dào zì jǐ zài gàn shén me maCác người có biết mình đang làm gì không?

你说的一个字我都听不懂
HSK 2
0:03s
nǐ shuō de yí gè zì wǒ dōu tīng bù dǒngTa không hiểu một lời nào ngươi nói.

姑娘别急 东家约我们在军营相见
HSK 4
0:03s
gū niáng bié jí dōng jiā yuē wǒ men zài jūn yíng xiāng jiànCô nương đừng vội, ông chủ hẹn bọn ta gặp ở quân doanh.

东家的命就是我的命 你现在出去被抓了
HSK 5
0:03s
dōng jiā de mìng jiù shì wǒ de mìng nǐ xiàn zài chū qù bèi zhuā leMạng của ông chủ chính là mạng của ta. Giờ huynh ra ngoài rồi bị bắt

可东家觉得他要是走了 会陷我们所有人于不义
HSK 7
0:03s
kě dōng jiā jué de tā yào shì zǒu le huì xiàn wǒ men suǒ yǒu rén yú bú yìnhưng ông chủ lại cảm thấy nếu mình bỏ đi thì sẽ khiến tất cả chúng ta thành kẻ bất nghĩa.

我怎么就没拦住他
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù méi lán zhù tāSao ta lại không ngăn được ngài ấy chứ?

为戚家军拼过命的分儿上 您救救他吧
HSK 5
0:03s
wèi qī jiā jūn pīn guò mìng de fēn ér shàng nín jiù jiù tā batừng liều mạng chiến đấu vì quân Thích gia mà cứu huynh ấy đi.

那小子执拗不听劝
HSK 5
0:03s
nà xiǎo zi zhí niù bù tīng quànThằng nhóc đó cố chấp, không chịu nghe khuyên,

所有的罪名他都自己扛
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu de zuì míng tā dōu zì jǐ kángthì hắn sẽ tự mình gánh hết mọi tội danh.

文谦本不想连累你
HSK 1
0:03s
wén qiān běn bù xiǎng lián lěi nǐVăn Khiêm vốn không muốn liên lụy đến ngươi

才故意将你支开
HSK 4
0:03s
cái gù yì jiāng nǐ zhī kāinên mới cố ý đẩy ngươi đi.