Cách dùng "这饭我都热了几遍了" (zhè fàn wǒ dōu rè le jǐ biàn le) trong hội thoại tiếng Trung
这饭我都热了几遍了
Ta đã hâm nóng thức ăn mấy lần rồi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
5:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 狗儿 今日怎么回来得晚了些 | gǒu ér jīn rì zěn me huí lái de wǎn le xiē | Cẩu Nhi, sao hôm nay về muộn thế? |
| 2▶ | 这饭我都热了几遍了 | zhè fàn wǒ dōu rè le jǐ biàn le | Ta đã hâm nóng thức ăn mấy lần rồi đấy. |
| 3 | 是 我找人去了 | shì wǒ zhǎo rén qù le | Phải, con đi tìm người. |
More Clips From Episode
Total 98 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
pà shì míng rì yī zǎo biàn néng dào huī zhōu lethì chắc là sáng mai sẽ tới Huy Châu thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ ān ān shēng shēng dài zài wū lǐ bú yào chū mén rě shì shēng fēiđệ cứ ở yên trong nhà, đừng ra ngoài gây chuyện.

HSK 6
0:03s
wǒ bù gǎn le wǒ zài yě bù shàn zuò zhǔ zhāng leta không dám nữa đâu. Sau này ta sẽ không tự ý quyết định nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
pó po nín zhè shì zuò shén me nín kuài qǐ láiBà bà, người làm gì vậy? Người mau đứng lên đi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
gū niáng bié jí dōng jiā yuē wǒ men zài jūn yíng xiāng jiànCô nương đừng vội, ông chủ hẹn bọn ta gặp ở quân doanh.

HSK 5
0:03s
dōng jiā de mìng jiù shì wǒ de mìng nǐ xiàn zài chū qù bèi zhuā leMạng của ông chủ chính là mạng của ta. Giờ huynh ra ngoài rồi bị bắt

HSK 7
0:03s
kě dōng jiā jué de tā yào shì zǒu le huì xiàn wǒ men suǒ yǒu rén yú bú yìnhưng ông chủ lại cảm thấy nếu mình bỏ đi thì sẽ khiến tất cả chúng ta thành kẻ bất nghĩa.

HSK 5
0:03s
wèi qī jiā jūn pīn guò mìng de fēn ér shàng nín jiù jiù tā batừng liều mạng chiến đấu vì quân Thích gia mà cứu huynh ấy đi.









