Cách dùng "好险 真够险的" (hǎo xiǎn zhēn gòu xiǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoxiǎn zhēngòuxiǎnde

Nguy hiểm quá. Nguy hiểm thật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:37
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不用 你忙吧忙吧 我走了啊 好嘞 走了走了bù yòng nǐ máng ba máng ba wǒ zǒu le a hǎo lei zǒu le zǒu leKhông cần, cô làm đi, tôi đi đây. - Được rồi. - Đi đây.
2好险 真够险的hǎo xiǎn zhēn gòu xiǎn deNguy hiểm quá. Nguy hiểm thật.
3我觉得说得有道理啊 要不咱俩真挤挤 上铺堆东西wǒ jué de shuō dé yǒu dào lǐ a yào bù zán liǎ zhēn jǐ jǐ shàng pù duī dōng xīAnh thấy em nói có lý đấy, hay là chúng ta nằm chung đi, để đồ lên tầng trên?

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 4 of 5)
到底结没结婚
HSK 5
0:03s
dào dǐ jié méi jié hūnrốt cuộc đã kết hôn chưa,

到底有没有孩子
HSK 4
0:03s
dào dǐ yǒu méi yǒu hái ziđã có con chưa?

你可不能骗我 你不能撒谎 不撒谎
HSK 7
0:03s
nǐ kě bù néng piàn wǒ nǐ bù néng sā huǎng bù sā huǎngCon không được lừa bố đâu đấy, không được nói dối đấy nhé. Không nói dối.

多好的一个女孩子呀
HSK 5
0:03s
duō hǎo de yí gè nǚ hái zi yalà một cô gái tốt biết bao.

那新家里边 连个二十条腿都没有啊
HSK 4
0:03s
nà xīn jiā lǐ biān lián gè èr shí tiáo tuǐ dōu méi yǒu aĐồ nội thất ở nhà mới của nó còn chẳng được hai phần ba số đó.

不说像样的婚礼了
HSK 7
0:03s
bù shuō xiàng yàng de hūn lǐ leĐến kẹo cưới còn chẳng có

分房分房我也没帮上什么忙
HSK 2
0:03s
fēn fáng fēn fáng wǒ yě méi bāng shàng shén me mángChuyện phân nhà bố cũng chẳng giúp được gì,

委屈我们妮妮了
HSK 6
0:03s
wěi qū wǒ men nī nī leđể Ni Ni của bố phải chịu tủi thân.

我至于成现在这样吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhì yú chéng xiàn zài zhè yàng mathì giờ cũng đâu ra nông nỗi này.

费霆出去找了你多久 才把你扛回来的
HSK 7
0:03s
fèi tíng chū qù zhǎo le nǐ duō jiǔ cái bǎ nǐ káng huí lái dePhí Đình ra ngoài tìm anh rất lâu mới cõng được anh về đấy.

一看你就不懂喝酒
HSK 2
0:03s
yī kàn nǐ jiù bù dǒng hē jiǔVừa nhìn là biết con không hiểu chuyện uống rượu.

可 可能是我扛你回来的时候 掉半路上了
HSK 7
0:03s
kě kě néng shì wǒ káng nǐ huí lái de shí hòu diào bàn lù shàng lecó... có lẽ lúc con cõng bố về bị rơi giày ở đường.

能干点啥 能干点啥你
HSK 5
0:03s
néng gàn diǎn shá néng gàn diǎn shá nǐChẳng được tích sự gì, chẳng được tích sự gì cả.

出去八个小时 喝了一斤酒 你给我套回来五个字
HSK 5
0:03s
chū qù bā gè xiǎo shí hē le yī jīn jiǔ nǐ gěi wǒ tào huí lái wǔ gè zìRa ngoài tám tiếng, uống nửa cân rượu, mà anh chỉ moi được mấy chữ đó à?

媳妇儿 臭死了 你快洗洗去
HSK 5
0:03s
xí fù er chòu sǐ le nǐ kuài xǐ xǐ qùBà xã. Hôi quá, anh mau đi tắm đi.

上个月弄丢的那张肉票 我都记着呢
HSK 3
0:03s
shàng gè yuè nòng diū de nà zhāng ròu piào wǒ dōu jì zhe ne(tờ phiếu mua thịt bị mất tháng trước,) (con đều nhớ hết đấy.)

你就不能把他头挪开啊
HSK 3
0:03s
nǐ jiù bù néng bǎ tā tóu nuó kāi aSao anh không dịch đầu bố ra chỗ khác?

他把你从小到大出丑的事 都跟我说遍了
HSK 7
0:03s
tā bǎ nǐ cóng xiǎo dào dà chū chǒu de shì dōu gēn wǒ shuō biàn leBố kể hết chuyện xấu hổ từ nhỏ tới lớn của em cho anh nghe.

你知道我有多羡慕你吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ yǒu duō xiàn mù nǐ maEm biết anh hâm mộ em lắm không?

但一提到你的事比谁都着急
HSK 4
0:03s
dàn yī tí dào nǐ de shì bǐ shéi dōu zháo jínhưng hễ nhắc tới chuyện của em là bà ấy sốt ruột hơn ai hết.